psychopathy

[US]/sʌɪˈkɒpəθi/
[UK]/saɪˈkɑːpəθi/
Frequency: Very High

Translation

n. bệnh tâm thần đặc trưng bởi hành vi chống xã hội; rối loạn nhân cách được đánh dấu bởi sự thiếu đồng cảm; tình trạng tâm lý liên quan đến hành vi xã hội bất thường
Word Forms
số nhiềupsychopathies

Phrases & Collocations

psychopathy diagnosis

chẩn đoán tâm thần bộc phát

psychopathy traits

đặc điểm tâm thần bộc phát

psychopathy assessment

đánh giá tâm thần bộc phát

psychopathy symptoms

triệu chứng tâm thần bộc phát

psychopathy treatment

điều trị tâm thần bộc phát

psychopathy research

nghiên cứu về tâm thần bộc phát

psychopathy scale

thang đo tâm thần bộc phát

psychopathy factors

yếu tố tâm thần bộc phát

psychopathy evaluation

đánh giá về tâm thần bộc phát

psychopathy characteristics

đặc điểm của tâm thần bộc phát

Example Sentences

psychopathy is often characterized by a lack of empathy.

psychopathy thường được đặc trưng bởi sự thiếu hụt sự đồng cảm.

many researchers study psychopathy to understand criminal behavior.

nhiều nhà nghiên cứu nghiên cứu về psychopathy để hiểu hành vi tội phạm.

individuals with psychopathy may exhibit manipulative behavior.

những người có psychopathy có thể thể hiện hành vi thao túng.

psychopathy can be assessed using specific psychological tests.

psychopathy có thể được đánh giá bằng các bài kiểm tra tâm lý cụ thể.

some movies portray characters with psychopathy.

một số bộ phim khắc họa các nhân vật có psychopathy.

understanding psychopathy is important for law enforcement.

hiểu về psychopathy rất quan trọng đối với các cơ quan thực thi pháp luật.

there is ongoing debate about the causes of psychopathy.

có cuộc tranh luận liên tục về nguyên nhân của psychopathy.

psychopathy is often linked to antisocial personality disorder.

psychopathy thường liên quan đến rối loạn nhân cách phản xã hội.

some traits of psychopathy can be observed in everyday life.

một số đặc điểm của psychopathy có thể được quan sát trong cuộc sống hàng ngày.

early intervention may help prevent the development of psychopathy.

can thiệp sớm có thể giúp ngăn ngừa sự phát triển của psychopathy.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now