publicly-operated

[Mỹ]/[ˈpʌblɪkli ˈɒpəreɪtɪd]/
[Anh]/[ˈpʌblɪkli ˈɑːpəreɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được vận hành bởi một thực thể công cộng hoặc chính phủ; Liên quan đến hoặc liên quan đến hoạt động công cộng.
adv. Theo cách được vận hành bởi công chúng hoặc chính phủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

publicly-operated transit

thiết chế giao thông công cộng

publicly-operated system

hệ thống công cộng

publicly-operated rail

đường sắt công cộng

publicly-operated facility

cơ sở công cộng

publicly-operated utility

dịch vụ công cộng

publicly-operated healthcare

chăm sóc sức khỏe công cộng

Câu ví dụ

the city council approved the plan for a new publicly-operated transportation system.

Ủy ban thành phố đã phê duyệt kế hoạch cho một hệ thống giao thông công cộng mới.

many residents prefer the quality of care at the publicly-operated hospital.

Nhiều cư dân ưa chuộng chất lượng chăm sóc tại bệnh viện công cộng.

the publicly-operated park offers free concerts throughout the summer months.

Công viên công cộng cung cấp các buổi hòa nhạc miễn phí trong suốt mùa hè.

funding for the publicly-operated library comes primarily from local taxes.

Nguồn tài chính cho thư viện công cộng chủ yếu đến từ thuế địa phương.

the debate centered on whether to privatize the publicly-operated utility company.

Tranh luận tập trung vào việc có nên tư hữu hóa công ty tiện ích công cộng hay không.

a publicly-operated museum provides a valuable cultural resource for the community.

Một bảo tàng công cộng cung cấp một nguồn tài nguyên văn hóa quý giá cho cộng đồng.

the government is committed to maintaining a strong network of publicly-operated schools.

Chính phủ cam kết duy trì một mạng lưới trường học công cộng mạnh mẽ.

the publicly-operated bus service provides affordable transportation options.

Dịch vụ xe buýt công cộng cung cấp các lựa chọn giao thông tiết kiệm chi phí.

concerns were raised about the efficiency of the publicly-operated waste management program.

Các lo ngại đã được đưa ra về hiệu quả của chương trình quản lý rác thải công cộng.

the publicly-operated senior center offers a variety of activities and services.

Tâm điểm dành cho người cao tuổi công cộng cung cấp nhiều hoạt động và dịch vụ khác nhau.

the report highlighted the challenges facing publicly-operated childcare facilities.

Báo cáo nhấn mạnh những thách thức mà các cơ sở chăm sóc trẻ em công cộng đang đối mặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay