punks

[Mỹ]/pʌŋks/
[Anh]/pʌŋks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của punk, một thể loại nhạc rock xuất hiện vào cuối thập niên 1970 như một sự nổi loạn chống lại truyền thống; những thứ vô dụng; những người đam mê punk rock; thanh thiếu niên nam giới có hành vi phạm pháp; cộng đồng punk
Word Forms
số nhiềupunkss

Cụm từ & Cách kết hợp

punk rock

punk rock

punk style

phong cách punk

punk attitude

tinh thần punk

punk music

nhạc punk

punk scene

cảnh punk

punk fashion

thời trang punk

punks unite

những người punk đoàn kết

punk culture

văn hóa punk

punk kids

những đứa trẻ punk

punk bands

những ban nhạc punk

Câu ví dụ

those punks think they can take over the street.

Những kẻ lưu manh đó nghĩ rằng chúng có thể chiếm lấy con phố.

the punks gathered in the park to play music.

Những kẻ lưu manh đã tụ tập trong công viên để chơi nhạc.

she was tired of the punks making noise all night.

Cô ấy mệt mỏi vì những kẻ lưu manh ồn ào cả đêm.

the punks wore colorful clothes and had wild hairstyles.

Những kẻ lưu manh mặc quần áo sặc sỡ và có kiểu tóc hoang dã.

he used to be one of those punks in his youth.

Anh ta từng là một trong những kẻ lưu manh đó khi còn trẻ.

the punks organized a protest against the new law.

Những kẻ lưu manh đã tổ chức một cuộc biểu tình chống lại luật mới.

they called themselves punks and embraced the lifestyle.

Họ tự gọi mình là những kẻ lưu manh và đón nhận lối sống đó.

many punks express their views through graffiti.

Nhiều kẻ lưu manh bày tỏ quan điểm của họ thông qua graffiti.

it's not easy to understand the culture of punks.

Không dễ để hiểu văn hóa của những kẻ lưu manh.

the punks challenged societal norms with their music.

Những kẻ lưu manh đã thách thức các chuẩn mực xã hội bằng âm nhạc của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay