punksters

[Mỹ]/ˈpʌŋkstəz/
[Anh]/ˈpʌŋkstɚz/

Dịch

n. pl. những người theo phong trào punk; những người yêu thích punk

Cụm từ & Cách kết hợp

punksters unite

Liên minh các tay chơi punk

the punksters

Các tay chơi punk

young punksters

Các tay chơi punk trẻ tuổi

punksters rule

Các tay chơi punk thống trị

old punksters

Các tay chơi punk già

punkster style

Phong cách punk

punkster culture

Văn hóa punk

punkster look

Phong cách punk

punksters forever

Các tay chơi punk mãi mãi

punksters against

Các tay chơi punk chống lại

Câu ví dụ

the punksters down the street are practicing their instruments again.

những người punk ở phố bên đang luyện tập nhạc cụ một lần nữa.

a group of young punksters gathered in the park after dark.

một nhóm thanh niên punk tụ tập ở công viên sau khi trời tối.

those punksters think they are rebelling against the system.

những người punk đó nghĩ rằng họ đang nổi loạn chống lại hệ thống.

we saw some skateboarding punksters causing trouble downtown.

chúng tôi đã thấy một số người punk chơi skateboard gây rắc rối ở khu trung tâm.

the bar was filled with loud music and energetic punksters.

quán bar đầy ắp âm nhạc lớn và những người punk đầy năng lượng.

most of these punksters dress in leather jackets and ripped jeans.

phần lớn những người punk này mặc áo khoác da và quần jeans rách.

the security guard refused to let the underage punksters inside.

nhân viên bảo vệ từ chối để những người punk chưa đủ tuổi vào bên trong.

she dated several punksters before meeting her husband.

chị ấy hẹn hò với một vài người punk trước khi gặp chồng mình.

the punksters spray-painted graffiti all over the wall.

những người punk phun sơn graffiti khắp bức tường.

older generations often misunderstand the motivations of these punksters.

những thế hệ lớn tuổi thường hiểu lầm động cơ của những người punk này.

the concert attracted punksters from all over the country.

buổi hòa nhạc thu hút những người punk từ khắp nơi trên cả nước.

despite their rough appearance, the punksters were actually quite polite.

dù bề ngoài thô lỗ, những người punk này thực ra rất lịch sự.

local shops complain about the punksters loitering outside.

các cửa hàng địa phương phàn nàn về việc những người punk lang thang bên ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay