purloining secrets
đánh cắp bí mật
purloining funds
đánh cắp tiền bạc
purloining information
đánh cắp thông tin
purloining data
đánh cắp dữ liệu
purloining property
đánh cắp tài sản
purloining ideas
đánh cắp ý tưởng
purloining assets
đánh cắp tài sản
purloining resources
đánh cắp nguồn lực
purloining literature
đánh cắp văn học
purloining documents
đánh cắp tài liệu
the thief was caught purloining valuable items from the museum.
kẻ trộm đã bị bắt quả tang khi lấy trộm những món đồ có giá trị từ bảo tàng.
she was accused of purloining funds from the charity.
cô bị cáo buộc đã lấy trộm tiền quyên góp từ thiện.
purloining someone's ideas is considered unethical.
việc đánh cắp ý tưởng của người khác bị coi là phi đạo đức.
the employee was fired for purloining office supplies.
nhân viên đã bị sa thải vì lấy trộm vật tư văn phòng.
he faced legal action for purloining trade secrets.
anh ta phải đối mặt với các hành động pháp lý vì đã đánh cắp bí mật thương mại.
purloining information from competitors can lead to serious consequences.
việc đánh cắp thông tin từ đối thủ cạnh tranh có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
the detective investigated the case of purloining rare books.
thám tử đã điều tra vụ án trộm sách quý hiếm.
purloining data from the database is a serious offense.
việc đánh cắp dữ liệu từ cơ sở dữ liệu là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.
they were caught purloining merchandise from the store.
họ đã bị bắt quả tang khi lấy trộm hàng hóa từ cửa hàng.
purloining personal information can lead to identity theft.
việc đánh cắp thông tin cá nhân có thể dẫn đến trộm cắp danh tính.
purloining secrets
đánh cắp bí mật
purloining funds
đánh cắp tiền bạc
purloining information
đánh cắp thông tin
purloining data
đánh cắp dữ liệu
purloining property
đánh cắp tài sản
purloining ideas
đánh cắp ý tưởng
purloining assets
đánh cắp tài sản
purloining resources
đánh cắp nguồn lực
purloining literature
đánh cắp văn học
purloining documents
đánh cắp tài liệu
the thief was caught purloining valuable items from the museum.
kẻ trộm đã bị bắt quả tang khi lấy trộm những món đồ có giá trị từ bảo tàng.
she was accused of purloining funds from the charity.
cô bị cáo buộc đã lấy trộm tiền quyên góp từ thiện.
purloining someone's ideas is considered unethical.
việc đánh cắp ý tưởng của người khác bị coi là phi đạo đức.
the employee was fired for purloining office supplies.
nhân viên đã bị sa thải vì lấy trộm vật tư văn phòng.
he faced legal action for purloining trade secrets.
anh ta phải đối mặt với các hành động pháp lý vì đã đánh cắp bí mật thương mại.
purloining information from competitors can lead to serious consequences.
việc đánh cắp thông tin từ đối thủ cạnh tranh có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
the detective investigated the case of purloining rare books.
thám tử đã điều tra vụ án trộm sách quý hiếm.
purloining data from the database is a serious offense.
việc đánh cắp dữ liệu từ cơ sở dữ liệu là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.
they were caught purloining merchandise from the store.
họ đã bị bắt quả tang khi lấy trộm hàng hóa từ cửa hàng.
purloining personal information can lead to identity theft.
việc đánh cắp thông tin cá nhân có thể dẫn đến trộm cắp danh tính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay