purloins

[Mỹ]/pɜːˈlɔɪnz/
[Anh]/pɜrˈlɔɪnz/

Dịch

v. ăn cắp

Cụm từ & Cách kết hợp

he purloins books

anh ta đánh cắp sách

she purloins secrets

cô ta đánh cắp bí mật

the thief purloins

kẻ trộm đánh cắp

purloins valuable items

đánh cắp những món đồ có giá trị

he purloins money

anh ta đánh cắp tiền

she purloins ideas

cô ta đánh cắp ý tưởng

purloins confidential files

đánh cắp các tệp tin mật

he purloins information

anh ta đánh cắp thông tin

purloins precious artifacts

đánh cắp các cổ vật quý giá

she purloins data

cô ta đánh cắp dữ liệu

Câu ví dụ

the thief purloins valuable artifacts from museums.

kẻ trộm đánh cắp những hiện vật có giá trị từ các bảo tàng.

she purloins ideas from her colleagues without giving credit.

cô ấy đánh cắp ý tưởng từ đồng nghiệp mà không ghi nhận công lao.

the cat purloins food from the kitchen counter.

con mèo đánh cắp thức ăn từ mặt bàn bếp.

he purloins money from his parents' wallets.

anh ta đánh cắp tiền từ ví của bố mẹ.

the hacker purloins sensitive data from the company's database.

kẻ tấn công mạng đánh cắp dữ liệu nhạy cảm từ cơ sở dữ liệu của công ty.

she purloins the spotlight during every meeting.

cô ấy đánh cắp sự chú ý trong mọi cuộc họp.

the mischievous child purloins candy from the jar.

đứa trẻ nghịch ngợm đánh cắp kẹo từ lọ.

he purloins compliments by taking credit for others’ work.

anh ta đánh cắp lời khen bằng cách nhận công lao của người khác.

the journalist purloins information for her article.

nhà báo đánh cắp thông tin cho bài viết của cô ấy.

in the story, the rogue purloins a magical artifact.

trong câu chuyện, kẻ nổi loạn đánh cắp một cổ vật ma thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay