purposelessly wandering
lang thang vô mục đích
purposelessly drifting
trôi dạt vô mục đích
living purposelessly
sống vô mục đích
wasted purposelessly
lãng phí vô mục đích
strolling purposelessly
đi dạo vô mục đích
acting purposelessly
hành động vô mục đích
existing purposelessly
tồn tại vô mục đích
searching purposelessly
tìm kiếm vô mục đích
working purposelessly
làm việc vô mục đích
spent purposelessly
tiêu xài vô mục đích
the ball rolled purposelessly across the lawn.
quả bóng lăn vô mục đích trên bãi cỏ.
he wandered purposelessly through the crowded market.
anh ta lang thang vô mục đích trong khu chợ đông đúc.
the politician spoke purposelessly, failing to address the core issue.
nhà chính trị gia nói một cách vô nghĩa, không giải quyết được vấn đề cốt lõi.
they spent the afternoon purposelessly browsing in the bookstore.
họ dành cả buổi chiều vô mục đích lướt qua trong cửa hàng sách.
the car drove purposelessly around the block several times.
chiếc xe chạy vô mục đích quanh khu phố vài lần.
she stared out the window, feeling purposelessly lost.
cô nhìn ra cửa sổ, cảm thấy vô mục đích lạc lõng.
he drifted purposelessly through life, lacking ambition.
anh ta trôi dạt vô mục đích suốt cuộc đời, thiếu tham vọng.
the music played purposelessly in the background.
nghe nhạc chơi vô mục đích ở phía sau.
they argued purposelessly, achieving nothing.
họ tranh cãi vô ích, không đạt được điều gì.
the committee convened but ultimately worked purposelessly.
ủy ban đã họp nhưng cuối cùng làm việc một cách vô ích.
the robot moved purposelessly, following a pre-programmed route.
robot di chuyển vô mục đích, đi theo một tuyến đường được lập trình sẵn.
purposelessly wandering
lang thang vô mục đích
purposelessly drifting
trôi dạt vô mục đích
living purposelessly
sống vô mục đích
wasted purposelessly
lãng phí vô mục đích
strolling purposelessly
đi dạo vô mục đích
acting purposelessly
hành động vô mục đích
existing purposelessly
tồn tại vô mục đích
searching purposelessly
tìm kiếm vô mục đích
working purposelessly
làm việc vô mục đích
spent purposelessly
tiêu xài vô mục đích
the ball rolled purposelessly across the lawn.
quả bóng lăn vô mục đích trên bãi cỏ.
he wandered purposelessly through the crowded market.
anh ta lang thang vô mục đích trong khu chợ đông đúc.
the politician spoke purposelessly, failing to address the core issue.
nhà chính trị gia nói một cách vô nghĩa, không giải quyết được vấn đề cốt lõi.
they spent the afternoon purposelessly browsing in the bookstore.
họ dành cả buổi chiều vô mục đích lướt qua trong cửa hàng sách.
the car drove purposelessly around the block several times.
chiếc xe chạy vô mục đích quanh khu phố vài lần.
she stared out the window, feeling purposelessly lost.
cô nhìn ra cửa sổ, cảm thấy vô mục đích lạc lõng.
he drifted purposelessly through life, lacking ambition.
anh ta trôi dạt vô mục đích suốt cuộc đời, thiếu tham vọng.
the music played purposelessly in the background.
nghe nhạc chơi vô mục đích ở phía sau.
they argued purposelessly, achieving nothing.
họ tranh cãi vô ích, không đạt được điều gì.
the committee convened but ultimately worked purposelessly.
ủy ban đã họp nhưng cuối cùng làm việc một cách vô ích.
the robot moved purposelessly, following a pre-programmed route.
robot di chuyển vô mục đích, đi theo một tuyến đường được lập trình sẵn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay