pyxis

[Mỹ]/ˈpɪksɪs/
[Anh]/ˈpɪksɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái hộp có nắp hoặc hộp nhỏ; trong y học, một loại trái cây có nắp; chòm sao Pyxis
Word Forms
số nhiềupyxes

Cụm từ & Cách kết hợp

pyxis container

thùng chứa pyxis

pyxis system

hệ thống pyxis

pyxis medication

thuốc pyxis

pyxis unit

thiết bị pyxis

pyxis access

quyền truy cập pyxis

pyxis management

quản lý pyxis

pyxis technology

công nghệ pyxis

pyxis device

thiết bị pyxis

pyxis software

phần mềm pyxis

pyxis solution

giải pháp pyxis

Câu ví dụ

she placed her jewelry in a beautiful pyxis.

Cô ấy đã đặt trang sức của mình vào một chiếc hộp đựng đồ trang sức đẹp.

the ancient pyxis was discovered during the excavation.

Chiếc hộp đựng đồ trang sức cổ xưa đã được phát hiện trong quá trình khai quật.

he admired the intricate designs on the pyxis.

Anh ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên chiếc hộp đựng đồ trang sức.

the pyxis contained rare herbs used in medicine.

Chiếc hộp đựng đồ trang sức chứa các loại thảo dược quý hiếm được sử dụng trong y học.

in ancient greece, a pyxis was often used for cosmetics.

Ở Hy Lạp cổ đại, một chiếc hộp đựng đồ trang sức thường được sử dụng cho mỹ phẩm.

she carefully opened the pyxis to reveal its contents.

Cô ấy cẩn thận mở chiếc hộp đựng đồ trang sức để lộ nội dung bên trong.

the pyxis is a symbol of protection in many cultures.

Chiếc hộp đựng đồ trang sức là biểu tượng của sự bảo vệ trong nhiều nền văn hóa.

he gifted her a silver pyxis for her birthday.

Anh ấy tặng cô ấy một chiếc hộp đựng đồ trang sức bằng bạc nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

the pyxis was beautifully crafted from ivory.

Chiếc hộp đựng đồ trang sức được chế tác tinh xảo từ ngà voi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay