qanta

[Mỹ]/ˈkwɒntə/
[Anh]/ˈkwɑːntə/

Dịch

n. hãng hàng không của Úc; tên của một hãng hàng không Úc
Word Forms
số nhiềuqantas

Câu ví dụ

the qanta of information available online grows exponentially every year.

Lượng thông tin có sẵn trực tuyến tăng theo cấp số nhân hàng năm.

scientists are studying the qanta of particles in the new experiment.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu lượng hạt trong thí nghiệm mới.

the qanta of data collected from the survey surprised even the researchers.

Lượng dữ liệu được thu thập từ cuộc khảo sát đã khiến ngay cả các nhà nghiên cứu cũng ngạc nhiên.

each qanta of energy contributes to the overall system performance.

Mỗi lượng năng lượng đều góp phần vào hiệu suất tổng thể của hệ thống.

the researchers measured the qanta of radiation emitted by the sun.

Các nhà nghiên cứu đã đo lượng bức xạ do mặt trời phát ra.

a significant qanta of resources has been allocated to renewable energy research.

Một lượng đáng kể các nguồn lực đã được phân bổ cho nghiên cứu năng lượng tái tạo.

the qanta of stars visible from earth varies depending on light pollution levels.

Số lượng các ngôi sao có thể nhìn thấy từ Trái Đất khác nhau tùy thuộc vào mức độ ô nhiễm ánh sáng.

every qanta of effort invested in education yields long-term benefits.

Mỗi nỗ lực đầu tư vào giáo dục đều mang lại lợi ích lâu dài.

the qanta of knowledge in this field expands rapidly with new discoveries.

Kiến thức trong lĩnh vực này mở rộng nhanh chóng với những khám phá mới.

our team analyzed the qanta of feedback received from customers.

Đội ngũ của chúng tôi đã phân tích lượng phản hồi nhận được từ khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay