qi

[Mỹ]/tʃiː/
[Anh]/tʃi/

Dịch

abbr. Chỉ số chất lượng

Cụm từ & Cách kết hợp

qi and blood

qi và máu

qi flow

dòng khí

qi gong

qi công

feel qi

cảm nhận khí

cultivate qi

trao dồi khí

qi deficiency

thiếu khí

balance qi

cân bằng khí

release qi

giải phóng khí

strong qi

khí mạnh

qi meridian

kinh khí

Câu ví dụ

to have energy or vitality

có năng lượng hoặc sự sống

to possess a certain amount of something, like "qi" in chinese medicine

sở hữu một lượng nhất định của một thứ gì đó, như "qi" trong y học Trung Quốc

to have an aura or presence

có một sự hân dự hoặc sự hiện diện

to feel a sense of calmness and peace

cảm thấy sự bình tĩnh và yên bình

to have good "qi" flow in your body

có dòng chảy "qi" tốt trong cơ thể bạn

to cultivate and balance "qi" through practices like tai chi

trao dồi và cân bằng "qi" thông qua các phương pháp như thái cực quyền

to have a strong sense of purpose or direction

có một cảm giác mạnh mẽ về mục đích hoặc định hướng

to be full of "qi" and enthusiasm

tràn đầy "qi" và nhiệt tình

to have a positive impact on others

có tác động tích cực đến người khác

to maintain good "qi" for overall well-being

duy trì "qi" tốt cho sức khỏe tổng thể

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay