quadruplicates

[Mỹ]/kwɒdˈrʌp.lɪ.kəts/
[Anh]/kwɑːˈdruː.pə.klɪts/

Dịch

n. một trong bốn bản sao giống hệt nhau
adj. bốn lần; đến lũy thừa bốn
vt. làm cho gấp bốn lần

Cụm từ & Cách kết hợp

quadruplicates required

bản sao chép cần thiết

submit quadruplicates

nộp bản sao chép

quadruplicates needed

cần bản sao chép

quadruplicates form

mẫu bản sao chép

check quadruplicates

kiểm tra bản sao chép

quadruplicates list

danh sách bản sao chép

quadruplicates submitted

đã nộp bản sao chép

quadruplicates example

ví dụ về bản sao chép

quadruplicates policy

chính sách về bản sao chép

review quadruplicates

xem xét bản sao chép

Câu ví dụ

each participant must submit quadruplicates of their work.

mỗi người tham gia phải nộp bốn bản của công việc của họ.

the lab requires quadruplicates for accurate testing results.

phòng thí nghiệm yêu cầu bốn bản cho kết quả kiểm tra chính xác.

we always keep quadruplicates of important documents for safety.

chúng tôi luôn giữ bốn bản của các tài liệu quan trọng vì sự an toàn.

quadruplicates are essential in scientific experiments to ensure reliability.

bốn bản rất cần thiết trong các thí nghiệm khoa học để đảm bảo độ tin cậy.

it is standard practice to submit quadruplicates in this research field.

việc nộp bốn bản là thông lệ tiêu chuẩn trong lĩnh vực nghiên cứu này.

the company requested quadruplicates of all reports for their records.

công ty đã yêu cầu bốn bản của tất cả các báo cáo cho hồ sơ của họ.

make sure to print quadruplicates of the presentation slides.

hãy chắc chắn in bốn bản của các slide trình bày.

quadruplicates help in cross-verifying the data collected.

bốn bản giúp kiểm tra chéo dữ liệu đã thu thập.

in the audit, they found that quadruplicates improved accuracy.

trong cuộc kiểm toán, họ nhận thấy rằng bốn bản đã cải thiện độ chính xác.

for the survey, we need quadruplicates to analyze the responses thoroughly.

để khảo sát, chúng tôi cần bốn bản để phân tích các phản hồi một cách kỹ lưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay