quadruplicating

[Mỹ]/kwɒdˈruːplɪkeɪtɪŋ/
[Anh]/kwɑːˈdruːplɪkeɪtɪŋ/

Dịch

n. một trong bốn bản sao
adj. gấp bốn; đến lũy thừa bốn
vt. làm gấp bốn lần

Cụm từ & Cách kết hợp

quadruplicating tasks

nhân bốn nhiệm vụ

quadruplicating efforts

nhân bốn nỗ lực

quadruplicating results

nhân bốn kết quả

quadruplicating output

nhân bốn đầu ra

quadruplicating data

nhân bốn dữ liệu

quadruplicating resources

nhân bốn nguồn lực

quadruplicating sales

nhân bốn doanh số

quadruplicating profits

nhân bốn lợi nhuận

quadruplicating growth

nhân bốn sự tăng trưởng

quadruplicating efficiency

nhân bốn hiệu quả

Câu ví dụ

the new software is quadruplicating our data processing speed.

phần mềm mới đang giúp tăng gấp bốn lần tốc độ xử lý dữ liệu của chúng tôi.

they are quadruplicating their production to meet the increasing demand.

họ đang tăng gấp bốn lần sản xuất để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.

quadruplicating the budget will allow for more extensive research.

việc tăng gấp bốn lần ngân sách sẽ cho phép nghiên cứu chuyên sâu hơn.

the team is focused on quadruplicating their sales figures this quarter.

đội ngũ tập trung vào việc tăng gấp bốn lần doanh số trong quý này.

by quadruplicating the workforce, the company aims to enhance productivity.

bằng cách tăng gấp bốn lần lực lượng lao động, công ty hướng tới nâng cao năng suất.

quadruplicating the marketing efforts led to a significant increase in brand awareness.

việc tăng gấp bốn lần các nỗ lực tiếp thị đã dẫn đến sự gia tăng đáng kể về nhận thức về thương hiệu.

the research project is quadruplicating its outreach to gather more data.

dự án nghiên cứu đang tăng gấp bốn lần phạm vi tiếp cận để thu thập thêm dữ liệu.

quadruplicating the number of volunteers can help us achieve our goals faster.

việc tăng gấp bốn lần số lượng tình nguyện viên có thể giúp chúng ta đạt được mục tiêu nhanh hơn.

they plan on quadruplicating the number of workshops offered this year.

họ dự định tăng gấp bốn lần số lượng hội thảo được cung cấp năm nay.

quadruplicating the inventory ensures we can meet customer demands.

việc tăng gấp bốn lần hàng tồn kho đảm bảo chúng tôi có thể đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay