qualifiedness

[Mỹ]/ˈkwɒlɪfaɪdnəs/
[Anh]/ˈkwɑːlɪfaɪdnəs/

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất của việc có đủ năng lực; có các kỹ năng, văn bằng hoặc sự phù hợp cần thiết.

Cụm từ & Cách kết hợp

professional qualifiedness

trình độ chuyên nghiệp

high qualifiedness

trình độ cao

low qualifiedness

trình độ thấp

basic qualifiedness

trình độ cơ bản

overall qualifiedness

trình độ tổng thể

qualifiedness matters

trình độ là quan trọng

prove qualifiedness

chứng minh trình độ

improve qualifiedness

nâng cao trình độ

assess qualifiedness

đánh giá trình độ

qualifiedness standards

tiêu chuẩn về trình độ

Câu ví dụ

the hiring committee reviewed her qualifiedness for the senior analyst role.

Ban tuyển dụng đã xem xét khả năng của cô ấy cho vị trí phân tích viên cao cấp.

his qualifiedness for the promotion depends on consistent performance reviews.

Khả năng thăng chức của anh ấy phụ thuộc vào các đánh giá hiệu suất nhất quán.

we must assess the applicant's qualifiedness before making an offer.

Chúng tôi phải đánh giá khả năng của ứng viên trước khi đưa ra đề nghị.

the audit confirmed the supplier's qualifiedness to handle sensitive data.

Phiếu kiểm toán đã xác nhận khả năng của nhà cung cấp trong việc xử lý dữ liệu nhạy cảm.

they questioned his qualifiedness to testify as an expert witness.

Họ đã đặt câu hỏi về khả năng của anh ấy để làm chứng như một chuyên gia.

her qualifiedness for the scholarship was verified through official records.

Khả năng của cô ấy cho học bổng đã được xác minh thông qua hồ sơ chính thức.

the board will evaluate your qualifiedness for executive leadership.

Hội đồng sẽ đánh giá khả năng của bạn cho vai trò lãnh đạo điều hành.

the agency requires documentation proving the contractor's qualifiedness.

Cơ quan yêu cầu tài liệu chứng minh khả năng của nhà thầu.

we discussed the team's qualifiedness to meet strict safety standards.

Chúng tôi đã thảo luận về khả năng của nhóm trong việc đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt.

the university examined her qualifiedness to teach graduate seminars.

Trường đại học đã xem xét khả năng của cô ấy trong việc giảng dạy các hội thảo sau đại học.

his qualifiedness for medical clearance was determined after several tests.

Khả năng của anh ấy để được kiểm tra sức khỏe đã được xác định sau nhiều bài kiểm tra.

the judge ruled on the qualifiedness of the evidence submitted.

Thẩm phán đã đưa ra phán quyết về khả năng của các bằng chứng được đệ trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay