qualifier

[Mỹ]/'kwɒlɪfaɪə(r)/
[Anh]/'kwɑlɪfaɪɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.modifier
người đã đạt được trình độ chuyên môn
modifier phrase

Câu ví dụ

certain qualifier for finals

một số tiêu chí nhất định cho vòng chung kết

The qualifier 'very' can intensify the meaning of an adjective.

Từ 'very' có thể tăng cường ý nghĩa của một tính từ.

He is a qualifier for the national championship.

Anh ấy là một ứng viên cho chức vô địch quốc gia.

The qualifier 'extremely' emphasizes the degree of the adjective.

Từ 'extremely' nhấn mạnh mức độ của tính từ.

She needs to meet the minimum qualifier to be considered for the scholarship.

Cô ấy cần đáp ứng các tiêu chí tối thiểu để được xem xét cho học bổng.

The team must win this match to advance to the next round of qualifiers.

Đội bóng phải thắng trận này để tiến tới vòng loại tiếp theo.

The qualifier 'quite' can indicate a moderate degree of the adjective.

Từ 'quite' có thể cho thấy mức độ vừa phải của tính từ.

The qualifier 'almost' suggests a close but not exact amount or time.

Từ 'almost' cho thấy một khoảng thời gian hoặc số lượng gần đúng nhưng không chính xác.

Ví dụ thực tế

The incident took place as the two countries played a Euro 2024 qualifier.

Sự việc xảy ra khi hai quốc gia thi đấu vòng loại Euro 2024.

Nguồn: Current month CRI online

There are also green card qualifiers for some non-citizens who invest in America, and for refugees.

Ngoài ra còn có những người đủ điều kiện xin thẻ xanh cho một số người không phải là công dân đầu tư vào Mỹ và cho người tị nạn.

Nguồn: English Major Level Four Listening Practice

But in the end, the IOC decided not to ban all 387 Russian qualifiers for the Rio games.

Nhưng cuối cùng, IOC đã quyết định không cấm tất cả 387 vận động viên Nga đủ điều kiện tham gia các trận đấu tại Rio.

Nguồn: VOA Special August 2016 Collection

Perhaps this will sound crazy. - No need for the qualifier.

Có lẽ điều này sẽ nghe có vẻ điên rồ. - Không cần thiết phải có điều kiện.

Nguồn: Modern Family - Season 03

Then today, it sounds like the White House is attaching some qualifiers. What can you tell us about that?

Sau đó hôm nay, có vẻ như Nhà Trắng đang đưa ra một số điều kiện. Bạn có thể cho chúng tôi biết điều gì về điều đó?

Nguồn: NPR News March 2018 Collection

The Olympic Esports Series technically kicks off today, March 1st, with initial qualifiers.

Ngày hôm nay, 1 tháng 3, loạt giải đấu thể thao điện tử Olympic chính thức bắt đầu với vòng loại ban đầu.

Nguồn: Intermediate English short passage

Most are Croatian nationals who travel to Greece ahead of a Champions League qualifier match.

Hầu hết là công dân Croatia đi du lịch đến Hy Lạp trước trận đấu vòng loại Champions League.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2023

With 92.50 and 62.75 points from his first and second runs, Su placed 5th among 12 qualifiers.

Với 92,50 và 62,75 điểm sau hai lần thi đấu đầu tiên và thứ hai, Su đã đạt vị trí thứ 5 trong số 12 người đủ điều kiện tham gia.

Nguồn: CRI Online February 2022 Collection

Olympic organizers need to sort out a mind-boggling jigsaw puzzle, resolving scheduling conflicts with other major sporting events, rescheduling Olympic qualifiers.

Các nhà tổ chức Olympic cần phải giải quyết một câu đố phức tạp, giải quyết các xung đột lịch trình với các sự kiện thể thao lớn khác, và sắp xếp lại lịch thi đấu vòng loại Olympic.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

You might also a qualifier to some of these expressions.

Bạn cũng có thể thêm một điều kiện cho một số biểu thức này.

Nguồn: Learn speaking with Vanessa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay