quartier

[Mỹ]/ˈkwɔːtiə/
[Anh]/ˈkwɔːrtiər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Quartier) một tên người có nguồn gốc tiếng Pháp
Word Forms
số nhiềuquartiers

Cụm từ & Cách kết hợp

le quartier

khu phố

chaque quartier

mỗi khu phố

quartier latin

khu Latin

quartier commerçant

khu thương mại

vieux quartier

khu phố cổ

nouveau quartier

khu phố mới

notre quartier

khu phố của chúng tôi

quartier résidentiel

khu dân cư

tout le quartier

toàn bộ khu phố

dans le quartier

trong khu phố

Câu ví dụ

the old quartier is famous for its narrow cobblestone streets and historic stone buildings.

Khu phố cổ nổi tiếng với những con phố鹅卵石狭窄 và các tòa nhà đá lịch sử.

we explored the vibrant quartier and discovered many charming local shops.

Chúng tôi đã khám phá khu phố sôi động và phát hiện ra nhiều cửa hàng địa phương hấp dẫn.

my parents live in a quiet residential quartier on the outskirts of the city.

Ba mẹ tôi sống trong một khu dân cư yên tĩnh ở ngoại ô thành phố.

the latin quarter is renowned for its lively cafes and famous bookshops.

Khu Latin nổi tiếng với các quán cà phê sôi động và các hiệu sách nổi tiếng.

i prefer to walk through the quartier rather than take public transportation.

Tôi thích đi bộ qua khu phố thay vì sử dụng phương tiện công cộng.

the commercial quartier becomes very crowded during the holiday season.

Khu thương mại trở nên rất đông đúc vào mùa lễ hội.

our new apartment is located in the heart of the historic quartier.

Căn hộ mới của chúng tôi nằm ở trung tâm khu phố lịch sử.

the quartier council meets monthly to discuss neighborhood improvements.

Hội đồng khu phố họp hàng tháng để thảo luận về các cải tiến khu vực.

she grew up in a working-class quartier in the eastern part of the city.

Cô ấy lớn lên trong một khu phố công nhân ở phía đông thành phố.

the business quartier comes alive early every morning with thousands of workers.

Khu kinh doanh trở nên sôi động vào mỗi sáng sớm với hàng nghìn công nhân.

we spent the entire afternoon wandering through the charming old quartier.

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều lang thang qua khu phố cổ hấp dẫn.

the quartier is undergoing major renovations to preserve its historic character.

Khu phố đang trải qua những sửa chữa lớn để bảo tồn đặc điểm lịch sử của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay