queriable

[Mỹ]/ˈkwɪəriəbl/
[Anh]/ˈkwɪriəbl/

Dịch

adj. có thể được truy vấn

Cụm từ & Cách kết hợp

is queriable

có thể truy vấn

are queriable

có thể truy vấn

queriable data

dữ liệu có thể truy vấn

queriable database

cơ sở dữ liệu có thể truy vấn

queriable fields

các trường có thể truy vấn

queriable table

bảng có thể truy vấn

queriable system

hệ thống có thể truy vấn

fully queriable

hoàn toàn có thể truy vấn

easily queriable

dễ dàng có thể truy vấn

queriable interface

giao diện có thể truy vấn

Câu ví dụ

the queriable database allows users to search and retrieve specific records efficiently.

Cơ sở dữ liệu có thể truy vấn cho phép người dùng tìm kiếm và truy xuất các bản ghi cụ thể một cách hiệu quả.

our new platform features a queriable interface that simplifies complex data searches.

Nền tảng mới của chúng tôi có giao diện có thể truy vấn giúp đơn giản hóa các tìm kiếm dữ liệu phức tạp.

the queriable system supports multiple query languages for maximum flexibility.

Hệ thống có thể truy vấn hỗ trợ nhiều ngôn ngữ truy vấn để có sự linh hoạt tối đa.

researchers can access the queriable archive to find historical documents quickly.

Các nhà nghiên cứu có thể truy cập vào kho lưu trữ có thể truy vấn để nhanh chóng tìm thấy các tài liệu lịch sử.

the queriable api enables developers to integrate search functionality into their applications.

API có thể truy vấn cho phép các nhà phát triển tích hợp chức năng tìm kiếm vào ứng dụng của họ.

this queriable knowledge base provides instant answers to common technical questions.

Cơ sở kiến ​​thức có thể truy vấn này cung cấp câu trả lời tức thì cho các câu hỏi kỹ thuật phổ biến.

the queriable repository maintains version control while allowing full-text searches.

Kho lưu trữ có thể truy vấn duy trì kiểm soát phiên bản đồng thời cho phép tìm kiếm toàn văn.

our queriable index covers millions of scholarly articles across all disciplines.

Chỉ mục có thể truy vấn của chúng tôi bao gồm hàng triệu bài báo học thuật trên tất cả các lĩnh vực.

the queriable dataset includes comprehensive metadata for advanced filtering options.

Tập dữ liệu có thể truy vấn bao gồm siêu dữ liệu toàn diện để có các tùy chọn lọc nâng cao.

customers appreciate the queriable information portal for its intuitive search capabilities.

Khách hàng đánh giá cao cổng thông tin có thể truy vấn vì khả năng tìm kiếm trực quan của nó.

the queriable resource library organizes content by topic, making research straightforward.

Thư viện tài nguyên có thể truy vấn sắp xếp nội dung theo chủ đề, giúp nghiên cứu trở nên đơn giản.

medical professionals rely on the queriable patient records system for accurate diagnoses.

Các chuyên gia y tế dựa vào hệ thống hồ sơ bệnh nhân có thể truy vấn để chẩn đoán chính xác.

the queriable catalog allows librarians to locate books by author, title, or subject instantly.

Phân loại có thể truy vấn cho phép các thủ thư nhanh chóng tìm sách theo tác giả, tiêu đề hoặc chủ đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay