ques

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một câu hỏi hoặc vấn đề chưa được trả lời.

Câu ví dụ

It's a queer go.

Đó là một sự kỳ lạ.

He is a queer character.

Anh ấy là một người kỳ lạ.

to speak a queer language

nói một ngôn ngữ kỳ lạ

she gave a queer trembly laugh.

Cô ấy bật cười run rẩy một cách kỳ lạ.

I heard some queer footsteps.

Tôi nghe thấy những tiếng bước chân kỳ lạ.

She has been queer lately.

Cô ấy đã trở nên kỳ lạ gần đây.

Queer sort (of a thing)this!

Một kiểu kỳ lạ (thứ) này!

she had a queer feeling that they were being watched.

Cô ấy có một cảm giác kỳ lạ rằng họ đang bị theo dõi.

I had a queer sensation as if a worm was creeping down my spine.

Tôi có một cảm giác kỳ lạ như thể có một con giun đang bò dọc sống của tôi.

Es la cruz que le dio la gitana.

placeholder

Zaguan: Que define el acceso a la vivienda.

placeholder

His imagination played round that queer idea.

Tưởng tượng của anh ấy xoay quanh ý tưởng kỳ lạ đó.

He is the queer old duck with the knee-length gaiters and walrus mustache.

Anh ta là một ông già lập dị với quần ống cao đến đầu gối và râu walrus.

Mira quE ridIculo,le han pintado barba y gafas a la foto del profesor.

Mira quE ridIculo,le han pintado barba y gafas a la foto del profesor.

Yo he hablado siempre bien de el, mientras que el no pierde ocasion de meterse conmigo.

placeholder

A: Con lo tonto que eres,ni puedes resolver esto.

A: Con trai ngốc nghếch, con không thể giải quyết được điều này.

It's queer that he managed to bluff his way through all the difficulties.

Thật kỳ lạ khi anh ta có thể giả vờ vượt qua mọi khó khăn.

Sergio Rodríguez extrajo una lectura positiva a su estancia de tres años en los Trail Blazers, ya que cree que ha "mejorado como jugador y como persona".

Sergio Rodríguez đã rút ra một đánh giá tích cực về thời gian ở của anh ấy tại Trail Blazers kéo dài ba năm, vì anh ấy tin rằng anh ấy đã “tiến bộ như một cầu thủ và như một người.”

Somebody must have told her boss about her plans to leave.Who was trying to queer her pitch?

Có lẽ ai đó đã nói với sếp của cô ấy về kế hoạch rời đi của cô ấy. Ai đang cố gắng phá hỏng kế hoạch của cô ấy?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay