what

[Mỹ]/wɒt/
[Anh]/wɑt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

pron. cái gì; đến mức độ nào; ở khía cạnh nào
adj. cái gì; đến mức độ nào; bao nhiêu
adv. đến mức độ nào; ở khía cạnh nào
int. cái gì; bao nhiêu

Cụm từ & Cách kết hợp

what time

mấy giờ

what for

dùng để làm gì

what about

còn về

what if

nếu như

what's up

gì vậy

what's next

tiếp theo là gì

what's wrong

có chuyện gì vậy

but what

nhưng tại sao

what to do

phải làm gì

so what

thế thì sao

or what

hay là gì

what have you

vân vân

what is called

gọi là gì

what with

khi nào rồi

what of

về việc gì

come what may

dù thế nào đi nữa

and what not

và những thứ tương tự

what's what

thật ra là gì

what next

tiếp theo là gì

know what's what

biết chuyện đó là gì

Câu ví dụ

what are you at there?.

Bạn đang làm gì ở đó?

what's on at the May Festival.

Buổi biểu diễn nào diễn ra tại Lễ hội tháng Năm?

what a terrible mess.

thật là một mớ hỗn độn khủng khiếp.

What is the amount of this?

Số lượng của nó là bao nhiêu?

What the deuce is that?

Cái quái gì vậy?

What a melancholy night.

Một đêm buồn bã đến thế nào.

What is this tool for?

Công cụ này dùng để làm gì?

What a tupid lamb.

Một con cừu ngốc nghếch.

What's at the bottom of it?

Cái gì ở dưới cùng của nó?

to do what is needful

làm những gì cần thiết

a recap of what was said

một bản tóm tắt những gì đã nói

What is there to adulate in her.

Có gì để tung hô về cô ấy?

Do boldly what is righteous.

Hãy dũng cảm làm những điều chính nghĩa.

What is social visualization?

Xã hội trực quan hóa là gì?

Ví dụ thực tế

Sure. What can I do for you?

Chắc chắn rồi. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Nguồn: Learn American English from Scratch (Beginner Edition)

Only you know what is best for you.

Chỉ bạn mới biết điều gì tốt nhất cho bạn.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

What? What are you talking about? Transferred where?

Cái gì? Bạn đang nói về cái gì? Chuyển đi đâu?

Nguồn: "Ugly Betty" Detailed Analysis

You know, like tell them what is okay and what is not okay.

Bạn biết đấy, như là nói với họ điều gì được và không được.

Nguồn: IELTS Listening

What? What's going on? -Can I tell her?

Cái gì? Chuyện gì đang xảy ra? -Tôi có thể nói với cô ấy không?

Nguồn: Friends Season 7

" What man? " asked the Marquis angrily.

" Sao mà? " Hỡi bá tước hỏi giận dữ.

Nguồn: A Tale of Two Cities (Condensed Version)

“What shall we do? ” they cried. “What shall we do? ”

“Chúng ta phải làm gì đây? ” họ kêu lên. “Chúng ta phải làm gì đây? ”

Nguồn: "Experience English" Children's English Reading Material

What do you say to that? Harry didn't know exactly what to say.

Bạn nói gì về điều đó? Harry không biết chính xác nên nói gì.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

It's what they can afford and what's available.

Đó là những gì họ có thể chi trả và những gì có sẵn.

Nguồn: VOA Standard November 2015 Collection

What knowledge will you acquire? What passions will you discover?

Bạn sẽ đạt được những kiến thức gì? Bạn sẽ khám phá ra những đam mê nào?

Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay