racoon

[Mỹ]/rəˈkuːn/
[Anh]/ræˈkuːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài gặm nhấm nhỏ có khuôn mặt nhọn, bộ lông xám, những vệt đen quanh mắt và đuôi vòng, bản địa ở Bắc và Trung Mỹ
Word Forms
số nhiềuracoons

Cụm từ & Cách kết hợp

racoon eyes

đôi mắt cáo

racoon coat

áo cáo

racoon dog

chó cáo

racoon mask

mặt nạ cáo

racoon tracks

dấu chân cáo

racoon fur

lông cáo

racoon infestation

sự xâm nhập của cáo

racoon-proof

chống cáo

racoon skull

đầu xương cáo

racoon problem

vấn đề về cáo

Câu ví dụ

the raccoon rummaged through the garbage cans behind our house last night.

Con gấu trúc đã lục lọi trong các thùng rác phía sau nhà chúng tôi vào đêm qua.

a raccoon with distinctive mask-like markings crossed the road.

Một con gấu trúc có những vệt sọc đặc trưng đã qua đường.

homeowners are dealing with a raccoon infestation in their attic.

Các chủ nhà đang đối phó với sự xâm nhập của gấu trúc trong gác mái của họ.

the raccoon washed its food in the stream before eating it.

Con gấu trúc đã rửa thức ăn của nó trong dòng suối trước khi ăn.

raccoon eyes can be a sign of lack of sleep or allergies.

Mắt gấu trúc có thể là dấu hiệu của thiếu ngủ hoặc dị ứng.

we spotted a mother raccoon leading her babies across the yard.

Chúng tôi đã thấy một con gấu trúc mẹ dẫn các con nhỏ của nó qua sân.

the raccoon damage to our roof was extensive and costly to repair.

Sự hư hại do gấu trúc gây ra cho mái nhà của chúng tôi rất nghiêm trọng và tốn kém để sửa chữa.

farmers often use netting to protect crops from raccoon raids.

Nông dân thường sử dụng lưới để bảo vệ mùa màng khỏi các cuộc tấn công của gấu trúc.

raccoon fur was once popular for making warm winter coats.

Lông gấu trúc từng rất phổ biến để làm áo khoác ấm cho mùa đông.

the nocturnal raccoon emerged from its den as the sun set.

Con gấu trúc hoạt động vào ban đêm đã xuất hiện từ hang của nó khi mặt trời lặn.

wildlife rehabilitators care for orphaned raccoon kits until they can be released.

Các chuyên gia phục hồi động vật hoang dã chăm sóc những chú gấu trúc con mồ côi cho đến khi chúng có thể được thả ra ngoài.

urban raccoons have become increasingly bold and adapted to city life.

Các con gấu trúc ở thành phố đã trở nên ngày càng dám và thích nghi với cuộc sống đô thị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay