rubber rafts
thuyền cao su
inflatable rafts
thuyền hơi
life rafts
thuyền cứu sinh
wooden rafts
thuyền gỗ
fishing rafts
thuyền câu cá
raft trips
chuyến đi phao
raft races
đua phao
raft building
xây dựng phao
raft adventures
cuộc phiêu lưu trên phao
raft tours
tour phao
we used rafts to cross the river.
Chúng tôi đã sử dụng bè để vượt qua sông.
the children enjoyed floating on the rafts.
Những đứa trẻ thích đùa nghịch trên bè.
rafts can be made from various materials.
Bè có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau.
they built rafts for the summer camp activities.
Họ đã làm bè cho các hoạt động trại hè.
we saw many rafts on the lake during our trip.
Chúng tôi đã thấy rất nhiều bè trên hồ trong chuyến đi của chúng tôi.
rafts are a popular choice for river rafting.
Bè là một lựa chọn phổ biến cho hoạt động đi bè trên sông.
he learned how to navigate rafts safely.
Anh ấy đã học cách điều khiển bè một cách an toàn.
they raced their rafts down the river.
Họ đã đua bè xuống sông.
building rafts can be a fun group activity.
Làm bè có thể là một hoạt động nhóm thú vị.
we need to secure the rafts before the storm.
Chúng ta cần neo đậu bè trước cơn bão.
rubber rafts
thuyền cao su
inflatable rafts
thuyền hơi
life rafts
thuyền cứu sinh
wooden rafts
thuyền gỗ
fishing rafts
thuyền câu cá
raft trips
chuyến đi phao
raft races
đua phao
raft building
xây dựng phao
raft adventures
cuộc phiêu lưu trên phao
raft tours
tour phao
we used rafts to cross the river.
Chúng tôi đã sử dụng bè để vượt qua sông.
the children enjoyed floating on the rafts.
Những đứa trẻ thích đùa nghịch trên bè.
rafts can be made from various materials.
Bè có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau.
they built rafts for the summer camp activities.
Họ đã làm bè cho các hoạt động trại hè.
we saw many rafts on the lake during our trip.
Chúng tôi đã thấy rất nhiều bè trên hồ trong chuyến đi của chúng tôi.
rafts are a popular choice for river rafting.
Bè là một lựa chọn phổ biến cho hoạt động đi bè trên sông.
he learned how to navigate rafts safely.
Anh ấy đã học cách điều khiển bè một cách an toàn.
they raced their rafts down the river.
Họ đã đua bè xuống sông.
building rafts can be a fun group activity.
Làm bè có thể là một hoạt động nhóm thú vị.
we need to secure the rafts before the storm.
Chúng ta cần neo đậu bè trước cơn bão.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay