ragtime

[Mỹ]/ˈræɡtaɪm/
[Anh]/ˈræɡtaɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phong cách âm nhạc được biết đến là ragtime, xuất phát từ các cộng đồng người Mỹ gốc Phi và kết hợp các yếu tố của âm nhạc châu Âu.
Word Forms
số nhiềuragtimes

Cụm từ & Cách kết hợp

ragtime music

nhạc ragtime

ragtime piano

piano ragtime

Câu ví dụ

an early ragtime one-step

một điệu nhảy một bước ragtime sớm

She danced to the lively ragtime music.

Cô ấy nhảy theo điệu nhạc ragtime sôi động.

The old piano in the corner played a familiar ragtime tune.

Cái đàn piano cũ ở góc chơi một giai điệu ragtime quen thuộc.

The ragtime era was known for its syncopated rhythms.

Thời đại ragtime nổi tiếng với những nhịp điệu ngắt quãng.

He learned to play ragtime on the piano.

Anh ấy học chơi ragtime trên đàn piano.

The dancers moved gracefully to the ragtime beat.

Những người khiêu vũ di chuyển một cách duyên dáng theo nhịp ragtime.

Ragtime music emerged in African American communities in the late 19th century.

Âm nhạc ragtime xuất hiện trong các cộng đồng người Mỹ gốc Phi vào cuối thế kỷ 19.

The ragtime pianist captivated the audience with his energetic performance.

Người chơi ragtime đã chinh phục khán giả bằng màn trình diễn tràn đầy năng lượng của mình.

She loved listening to old ragtime records on her vintage record player.

Cô ấy thích nghe những bản ghi ragtime cũ trên máy nghe đĩa than cổ điển của mình.

The ragtime dance competition showcased a variety of styles and techniques.

Cuộc thi khiêu vũ ragtime trưng bày nhiều phong cách và kỹ thuật khác nhau.

The ragtime revival in the 1970s brought renewed interest in this genre of music.

Sự hồi sinh của ragtime vào những năm 1970 đã mang lại sự quan tâm mới đối với thể loại âm nhạc này.

Ví dụ thực tế

The most popular music back then was called ragtime. Duke listened to ragtime piano players who visited Washington.

Nền âm nhạc phổ biến nhất vào thời điểm đó được gọi là ragtime. Duke đã lắng nghe những nghệ sĩ chơi piano ragtime đến thăm Washington.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

Then she swaggered into Johnsy's room with her drawing board, whistling ragtime.

Sau đó, cô ta bước vào phòng của Johnsy với bảng vẽ của mình, huýt sáo ragtime.

Nguồn: O. Henry Short Stories Collection

It grew out of the blues songs and ragtime music that had been popular at the turn of the century.

Nó bắt nguồn từ những bài hát blues và nhạc ragtime đã phổ biến vào đầu thế kỷ.

Nguồn: National Parks of the United States

He's especially famous for writing ragtime music for the piano.

Ông đặc biệt nổi tiếng với việc viết nhạc ragtime cho đàn piano.

Nguồn: 2010 English Cafe

Well, ragtime has a very strong rhythm or beat.

Ragtime có nhịp điệu hoặc tiết tấu rất mạnh.

Nguồn: 2010 English Cafe

" Did you ever hear such perfect ragtime? I just can't make my shoulders behave when I hear that" .

"Bạn đã bao giờ nghe thấy ragtime hoàn hảo như vậy chưa? Tôi không thể khiến vai mình cử động khi nghe thấy điều đó." .

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)

You will be known during your fifteen years as a ragtime kid, a flapper, a jazz-baby, and a baby vamp.

Bạn sẽ được biết đến trong suốt mười lăm năm của mình với tư cách là một đứa trẻ ragtime, một flapper, một bé jazz và một bé vamp.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)

He had hoped his longtime business partner John Stark would publish it, but he refused. Stark did not think a ragtime opera would sell.

Ông hy vọng đối tác kinh doanh lâu năm của mình, John Stark, sẽ xuất bản nó, nhưng ông đã từ chối. Stark không nghĩ rằng một vở opera ragtime sẽ bán được.

Nguồn: VOA Special January 2019 Collection

Another popular ragtime song, perhaps the most popular song today of his repertoire – of his compositions is The Entertainer.

Một bài hát ragtime phổ biến khác, có lẽ là bài hát phổ biến nhất ngày nay trong số các tác phẩm của ông, là The Entertainer.

Nguồn: 2010 English Cafe

Eventually, Joplin began writing and producing operas in addition to the rags or ragtime songs that he was so well known for.

Cuối cùng, Joplin bắt đầu viết và sản xuất các vở opera bên cạnh những bài rag hoặc bài hát ragtime mà ông nổi tiếng.

Nguồn: 2010 English Cafe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay