rainbows

[Mỹ]/ˈreɪnboʊz/
[Anh]/ˈreɪnboʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của cầu vồng; tiêu đề trò chơi "Cầu Vồng Quái Vật"

Cụm từ & Cách kết hợp

chasing rainbows

đuổi bắt cầu vồng

rainbows appear

cầu vồng xuất hiện

find rainbows

tìm cầu vồng

painted rainbows

cầu vồng được vẽ

rainbows shine

cầu vồng tỏa sáng

rainbows and dreams

cầu vồng và những giấc mơ

rainbows everywhere

cầu vồng ở khắp mọi nơi

colorful rainbows

cầu vồng đầy màu sắc

double rainbows

cầu vồng đôi

rainbows in sky

cầu vồng trên bầu trời

Câu ví dụ

after the rain, we saw beautiful rainbows in the sky.

Sau khi mưa, chúng tôi đã thấy những vòm cầu vồng tuyệt đẹp trên bầu trời.

she painted a picture filled with vibrant rainbows.

Cô ấy đã vẽ một bức tranh tràn ngập những vòm cầu vồng rực rỡ.

rainbows often symbolize hope and happiness.

Cầu vồng thường tượng trưng cho hy vọng và hạnh phúc.

the children were excited to chase rainbows.

Những đứa trẻ rất phấn khích khi đuổi bắt cầu vồng.

we learned about the science behind rainbows in class.

Chúng tôi đã học về khoa học đằng sau cầu vồng ở lớp.

she wore a dress that had colorful rainbows on it.

Cô ấy mặc một chiếc váy có những vòm cầu vồng đầy màu sắc trên đó.

there are many legends about treasures at the end of rainbows.

Có rất nhiều truyền thuyết về kho báu ở cuối cầu vồng.

we took a photo under the rainbows after the storm.

Chúng tôi đã chụp một bức ảnh dưới những vòm cầu vồng sau cơn bão.

rainbows can appear as double arcs in the sky.

Cầu vồng có thể xuất hiện dưới dạng hai cung trong bầu trời.

she believes that rainbows bring good luck.

Cô ấy tin rằng cầu vồng mang lại may mắn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay