color spectrums
phổ màu
spectrum analysis
phân tích phổ
broad spectrum
phổ rộng
spectrum range
phạm vi phổ
spectrum shift
dịch chuyển phổ
spectrum lines
đường phổ
spectrum data
dữ liệu phổ
spectrum view
hiển thị phổ
spectrum model
mô hình phổ
spectrum device
thiết bị phổ
the political landscape exists on a spectrum, ranging from liberal to conservative.
Cảnh quan chính trị tồn tại trên một phổ, từ tự do đến bảo thủ.
our understanding of autism falls on a spectrum, with varying degrees of severity.
Hiểu biết của chúng ta về chứng tự kỷ nằm trên một phổ, với các mức độ nghiêm trọng khác nhau.
color perception exists on a spectrum, from red to blue to green.
Nhận thức về màu sắc tồn tại trên một phổ, từ đỏ đến xanh dương đến xanh lá cây.
employee performance often falls across a spectrum of productivity levels.
Hiệu suất làm việc của nhân viên thường nằm trên một phổ các mức năng suất.
customer satisfaction exists on a spectrum, from delighted to dissatisfied.
Mức độ hài lòng của khách hàng tồn tại trên một phổ, từ rất hài lòng đến không hài lòng.
the spectrum of possible outcomes is wide, considering all variables.
Phổ các kết quả có thể xảy ra rất rộng, khi xem xét tất cả các biến số.
we analyzed the spectrum of responses to gauge public opinion.
Chúng tôi đã phân tích phổ các phản hồi để đánh giá ý kiến công chúng.
the spectrum of light includes visible and invisible wavelengths.
Phổ ánh sáng bao gồm các bước sóng có thể nhìn thấy và không thể nhìn thấy.
the spectrum of emotions can range from joy to sadness to anger.
Phổ cảm xúc có thể dao động từ niềm vui đến nỗi buồn đến sự tức giận.
the spectrum of musical notes creates a wide range of sounds.
Phổ các nốt nhạc tạo ra một dải âm thanh rộng.
the spectrum of skills needed for this job is quite broad.
Phổ các kỹ năng cần thiết cho công việc này khá rộng.
color spectrums
phổ màu
spectrum analysis
phân tích phổ
broad spectrum
phổ rộng
spectrum range
phạm vi phổ
spectrum shift
dịch chuyển phổ
spectrum lines
đường phổ
spectrum data
dữ liệu phổ
spectrum view
hiển thị phổ
spectrum model
mô hình phổ
spectrum device
thiết bị phổ
the political landscape exists on a spectrum, ranging from liberal to conservative.
Cảnh quan chính trị tồn tại trên một phổ, từ tự do đến bảo thủ.
our understanding of autism falls on a spectrum, with varying degrees of severity.
Hiểu biết của chúng ta về chứng tự kỷ nằm trên một phổ, với các mức độ nghiêm trọng khác nhau.
color perception exists on a spectrum, from red to blue to green.
Nhận thức về màu sắc tồn tại trên một phổ, từ đỏ đến xanh dương đến xanh lá cây.
employee performance often falls across a spectrum of productivity levels.
Hiệu suất làm việc của nhân viên thường nằm trên một phổ các mức năng suất.
customer satisfaction exists on a spectrum, from delighted to dissatisfied.
Mức độ hài lòng của khách hàng tồn tại trên một phổ, từ rất hài lòng đến không hài lòng.
the spectrum of possible outcomes is wide, considering all variables.
Phổ các kết quả có thể xảy ra rất rộng, khi xem xét tất cả các biến số.
we analyzed the spectrum of responses to gauge public opinion.
Chúng tôi đã phân tích phổ các phản hồi để đánh giá ý kiến công chúng.
the spectrum of light includes visible and invisible wavelengths.
Phổ ánh sáng bao gồm các bước sóng có thể nhìn thấy và không thể nhìn thấy.
the spectrum of emotions can range from joy to sadness to anger.
Phổ cảm xúc có thể dao động từ niềm vui đến nỗi buồn đến sự tức giận.
the spectrum of musical notes creates a wide range of sounds.
Phổ các nốt nhạc tạo ra một dải âm thanh rộng.
the spectrum of skills needed for this job is quite broad.
Phổ các kỹ năng cần thiết cho công việc này khá rộng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay