heavy rain
mưa lớn
rainy day
trời mưa
raindrops
mưa
pouring rain
mưa trút
in the rain
trong mưa
acid rain
mưa axit
rain forest
rừng mưa
rain on
mưa rơi trên
rain water
nước mưa
torrential rain
mua xối xả
rain or shine
dù mưa hay nắng
light rain
mưa nhẹ
rain check
hoãn lại
tropical rain forest
rừng nhiệt đới ẩm
freezing rain
mưa đóng băng
rain fall
mưa rơi
summer rain
mưa mùa hè
rain shower
mưa rào
fine rain
mưa phùn
rain season
mùa mưa
rain storm
gió mưa
rain day
trận mưa
There was rain in the night.
Đã có mưa vào ban đêm.
It will rain in the afternoon.
Sẽ mưa vào buổi chiều.
rain is forecast for Scotland.
Dự báo mưa ở Scotland.
it was raining hard.
Trời đang mưa to.
The rain let up.
Trời mưa tạnh.
It may rain this afternoon.
Có thể trời sẽ mưa vào chiều nay.
The rain fell in sheets.
Mưa rơi như trút nước.
as soft as rain -water
mềm mại như mưa - nước
predict rain for tomorrow
dự đoán mưa cho ngày mai
..A mistlike rain;a drizzle.
Mưa như sương mù; mưa phùn.
It's bound to rain soon.
Chắc chắn sẽ mưa sớm.
The rain laid the dust.
Trời mưa đã làm tan bụi.
It may rain today.
Hôm nay trời có thể mưa.
They say that it will rain tomorrow.
Họ nói rằng ngày mai trời sẽ mưa.
Rain was splattering on the roof.
Mưa rơi tí tách trên mái nhà.
a deluge of rain hit the plains.
một cơn lũ mưa đã tràn xuống các đồng bằng.
Vast reservoirs will catch the monsoon rains to replenish the aquifers.
Những khu bảo tồn nước khổng lồ sẽ hứng lấy mưa mùa để bổ sung cho các tầng chứa nước.
Nguồn: "BBC Documentary: Home"The weather alternates between sunshine and rain.
Thời tiết thay đổi giữa nắng và mưa.
Nguồn: IELTS vocabulary example sentencesIt was always raining, too, that summer.
Mùa hè đó cũng thường xuyên mưa.
Nguồn: Idol speaks English fluently.Something will always rain on my parade.
Luôn có điều gì đó làm hỏng kế hoạch của tôi.
Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)Hello! Organic substances recently discovered in the rain forest?
Chào! Những chất hữu cơ gần đây được phát hiện trong rừng mưa?
Nguồn: Friends Season 3This rain stopping one starts from $96,000.
Dòng sản phẩm này có giá khởi điểm từ 96.000 đô la.
Nguồn: Technology TrendsIt was torrential rain for three days straight.
Mưa lớn suốt ba ngày liền.
Nguồn: Emma's delicious EnglishThe flowers are going to love this rain!
Những bông hoa sẽ rất thích mưa này!
Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)But we won't go if it rains.
Nhưng chúng tôi sẽ không đi nếu trời mưa.
Nguồn: Beijing Normal University Edition High School English (Compulsory 2)Don't miss when solar storms rain down.
Đừng bỏ lỡ khi những cơn bão mặt trời ập đến.
Nguồn: NASA Micro ClassroomKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay