raisonnables

[Mỹ]/ˈrɛzənəblz/
[Anh]/ˈrɛzənəbəlz/

Dịch

n. nghệ thuật khái niệm
adj. có hiểu biết và lịch sự

Cụm từ & Cách kết hợp

prix raisonnables

giá hợp lý

demandes raisonnables

yêu cầu hợp lý

conditions raisonnables

điều kiện hợp lý

attentes raisonnables

mong đợi hợp lý

solutions raisonnables

giải pháp hợp lý

arguments raisonnables

lập luận hợp lý

critères raisonnables

tiêu chí hợp lý

limites raisonnables

giới hạn hợp lý

efforts raisonnables

cố gắng hợp lý

délais raisonnables

thời hạn hợp lý

Câu ví dụ

the court found the settlement terms to be raisonnables under current law.

Tòa án cho rằng các điều khoản hòa giải là hợp lý theo luật hiện hành.

all parties agreed that the prix raisonnables were essential for the partnership.

Tất cả các bên đều đồng ý rằng giá cả hợp lý là cần thiết cho mối quan hệ đối tác.

the expert testified that the costs were parfaitement raisonnables given the circumstances.

Chuyên gia chứng minh rằng chi phí là hoàn toàn hợp lý trong hoàn cảnh này.

negotiators reached a compromis raisonnables after extensive discussions.

Các nhà đàm phán đạt được một thỏa hiệp hợp lý sau những cuộc thảo luận dài.

the contract specified que les conditions were raisonnables and binding.

Hợp đồng quy định rằng các điều kiện là hợp lý và có hiệu lực.

we established des critères raisonnables for evaluating all applications.

Chúng tôi đã thiết lập các tiêu chí hợp lý để đánh giá tất cả các đơn ứng tuyển.

the committee determined that les exigences were raisonnables and achievable.

Ủy ban xác định rằng các yêu cầu là hợp lý và khả thi.

her request for accommodation was deemed véritablement raisonnables by the board.

Yêu cầu của bà về chỗ ở được hội đồng đánh giá là thực sự hợp lý.

the policy defines what constitutes des limites raisonnables for such activities.

Chính sách xác định những giới hạn hợp lý cho các hoạt động như vậy.

both sides accepted that les frais raisonnables should be covered by insurance.

Cả hai bên đều chấp nhận rằng các khoản phí hợp lý nên được bảo hiểm chi trả.

the judge ruled that les attentes raisonnables must be considered in the verdict.

Tòa phán quyết rằng các kỳ vọng hợp lý phải được xem xét trong bản án.

following protocol requires des soins raisonnables in all medical procedures.

Thực hiện theo quy trình yêu cầu các chăm sóc hợp lý trong tất cả các thủ thuật y tế.

academic standards must include des normes raisonnables for student evaluation.

Chuẩn mực học thuật phải bao gồm các tiêu chuẩn hợp lý để đánh giá sinh viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay