prix raisonnables
giá hợp lý
demandes raisonnables
yêu cầu hợp lý
conditions raisonnables
điều kiện hợp lý
attentes raisonnables
mong đợi hợp lý
solutions raisonnables
giải pháp hợp lý
arguments raisonnables
lập luận hợp lý
critères raisonnables
tiêu chí hợp lý
limites raisonnables
giới hạn hợp lý
efforts raisonnables
cố gắng hợp lý
délais raisonnables
thời hạn hợp lý
the court found the settlement terms to be raisonnables under current law.
Tòa án cho rằng các điều khoản hòa giải là hợp lý theo luật hiện hành.
all parties agreed that the prix raisonnables were essential for the partnership.
Tất cả các bên đều đồng ý rằng giá cả hợp lý là cần thiết cho mối quan hệ đối tác.
the expert testified that the costs were parfaitement raisonnables given the circumstances.
Chuyên gia chứng minh rằng chi phí là hoàn toàn hợp lý trong hoàn cảnh này.
negotiators reached a compromis raisonnables after extensive discussions.
Các nhà đàm phán đạt được một thỏa hiệp hợp lý sau những cuộc thảo luận dài.
the contract specified que les conditions were raisonnables and binding.
Hợp đồng quy định rằng các điều kiện là hợp lý và có hiệu lực.
we established des critères raisonnables for evaluating all applications.
Chúng tôi đã thiết lập các tiêu chí hợp lý để đánh giá tất cả các đơn ứng tuyển.
the committee determined that les exigences were raisonnables and achievable.
Ủy ban xác định rằng các yêu cầu là hợp lý và khả thi.
her request for accommodation was deemed véritablement raisonnables by the board.
Yêu cầu của bà về chỗ ở được hội đồng đánh giá là thực sự hợp lý.
the policy defines what constitutes des limites raisonnables for such activities.
Chính sách xác định những giới hạn hợp lý cho các hoạt động như vậy.
both sides accepted that les frais raisonnables should be covered by insurance.
Cả hai bên đều chấp nhận rằng các khoản phí hợp lý nên được bảo hiểm chi trả.
the judge ruled that les attentes raisonnables must be considered in the verdict.
Tòa phán quyết rằng các kỳ vọng hợp lý phải được xem xét trong bản án.
following protocol requires des soins raisonnables in all medical procedures.
Thực hiện theo quy trình yêu cầu các chăm sóc hợp lý trong tất cả các thủ thuật y tế.
academic standards must include des normes raisonnables for student evaluation.
Chuẩn mực học thuật phải bao gồm các tiêu chuẩn hợp lý để đánh giá sinh viên.
prix raisonnables
giá hợp lý
demandes raisonnables
yêu cầu hợp lý
conditions raisonnables
điều kiện hợp lý
attentes raisonnables
mong đợi hợp lý
solutions raisonnables
giải pháp hợp lý
arguments raisonnables
lập luận hợp lý
critères raisonnables
tiêu chí hợp lý
limites raisonnables
giới hạn hợp lý
efforts raisonnables
cố gắng hợp lý
délais raisonnables
thời hạn hợp lý
the court found the settlement terms to be raisonnables under current law.
Tòa án cho rằng các điều khoản hòa giải là hợp lý theo luật hiện hành.
all parties agreed that the prix raisonnables were essential for the partnership.
Tất cả các bên đều đồng ý rằng giá cả hợp lý là cần thiết cho mối quan hệ đối tác.
the expert testified that the costs were parfaitement raisonnables given the circumstances.
Chuyên gia chứng minh rằng chi phí là hoàn toàn hợp lý trong hoàn cảnh này.
negotiators reached a compromis raisonnables after extensive discussions.
Các nhà đàm phán đạt được một thỏa hiệp hợp lý sau những cuộc thảo luận dài.
the contract specified que les conditions were raisonnables and binding.
Hợp đồng quy định rằng các điều kiện là hợp lý và có hiệu lực.
we established des critères raisonnables for evaluating all applications.
Chúng tôi đã thiết lập các tiêu chí hợp lý để đánh giá tất cả các đơn ứng tuyển.
the committee determined that les exigences were raisonnables and achievable.
Ủy ban xác định rằng các yêu cầu là hợp lý và khả thi.
her request for accommodation was deemed véritablement raisonnables by the board.
Yêu cầu của bà về chỗ ở được hội đồng đánh giá là thực sự hợp lý.
the policy defines what constitutes des limites raisonnables for such activities.
Chính sách xác định những giới hạn hợp lý cho các hoạt động như vậy.
both sides accepted that les frais raisonnables should be covered by insurance.
Cả hai bên đều chấp nhận rằng các khoản phí hợp lý nên được bảo hiểm chi trả.
the judge ruled that les attentes raisonnables must be considered in the verdict.
Tòa phán quyết rằng các kỳ vọng hợp lý phải được xem xét trong bản án.
following protocol requires des soins raisonnables in all medical procedures.
Thực hiện theo quy trình yêu cầu các chăm sóc hợp lý trong tất cả các thủ thuật y tế.
academic standards must include des normes raisonnables for student evaluation.
Chuẩn mực học thuật phải bao gồm các tiêu chuẩn hợp lý để đánh giá sinh viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay