equitable

[Mỹ]/ˈekwɪtəbl/
[Anh]/ˈekwɪtəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. công bằng và không thiên vị
n. sự công bằng và không thiên vị
adv. theo cách công bằng và không thiên vị

Cụm từ & Cách kết hợp

equitable distribution

phân phối công bằng

equitable treatment

xử lý công bằng

equitable solution

giải pháp công bằng

equitable relief

sự hỗ trợ công bằng

Câu ví dụ

the equitable distribution of resources.

sự phân phối công bằng các nguồn lực.

an equitable distribution of gifts among the children.

sự phân phối quà tặng công bằng cho trẻ em.

the beneficiaries have an equitable interest in the property.

những người hưởng lợi có quyền lợi công bằng đối với tài sản.

Both sides in the dispute showed an earnest desire to reach an equitable solution.

Cả hai bên trong tranh chấp đều thể hiện mong muốn chân thành đạt được một giải pháp công bằng.

recommendations aimed at achieving a more equitable admissions policy

các khuyến nghị nhằm đạt được chính sách tuyển sinh công bằng hơn.

Reconveyance - An instrument used to transfer title from a trustee to the equitable owner of real estate. when title is held as collateral security for a debt .

Bàn giao lại - Một văn bản được sử dụng để chuyển quyền sở hữu từ người quản lý cho chủ sở hữu có quyền của bất động sản. khi quyền sở hữu được giữ làm tài sản thế chấp cho một khoản nợ.

Ví dụ thực tế

Twenty dollars is an equitable price for this lamp.

Hai mươi đô la là một mức giá hợp lý cho chiếc đèn này.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

At the same time, world leaders remain concerned about the vaccines equitable distribution.

Cùng lúc đó, các nhà lãnh đạo thế giới vẫn lo ngại về sự phân phối công bằng của vắc-xin.

Nguồn: PBS Health Interview Series

Providing equitable views and immediate access to the surrounding nature.

Cung cấp các quan điểm công bằng và tiếp cận ngay lập tức với thiên nhiên xung quanh.

Nguồn: Listening Digest

It's really quite an equitable system.

Nó thực sự là một hệ thống khá công bằng.

Nguồn: Lost Girl Season 2

The economy's growth was more equitable and more robust.

Tăng trưởng của nền kinh tế là công bằng và mạnh mẽ hơn.

Nguồn: Connection Magazine

And this expansion in urbanization is going to be neither even nor equitable.

Và sự mở rộng đô thị hóa này sẽ không đều đặn cũng như không công bằng.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2015 Collection

Urging a more equitable distribution of vaccines in the developing world.

Kêu gọi phân phối vắc-xin công bằng hơn ở các nước đang phát triển.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

You know, we have to have equitable food available to everybody.

Các bạn biết đấy, chúng ta phải có lương thực đầy đủ và công bằng cho tất cả mọi người.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Greater private sector investment and public-private partnerships are necessary for sustained, equitable economic growth.

Đầu tư khu vực tư nhân lớn hơn và quan hệ đối tác công - tư là cần thiết cho tăng trưởng kinh tế bền vững và công bằng.

Nguồn: VOA Standard July 2013 Collection

AI has potentially world changing benefits equitable education, helping eradicate disease, transportation.

AI có những lợi ích thay đổi thế giới tiềm năng, giáo dục công bằng, giúp loại bỏ bệnh tật, giao thông.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay