implications

[Mỹ]/[ɪmplɪˈkeɪʃənz]/
[Anh]/[ɪmplɪˈkeɪʃənz]/

Dịch

n. những hệ quả logic của một hành động hoặc sự kiện; một hậu quả tiêu cực có thể xảy ra của một hành động; một kết luận được đưa ra dựa trên bằng chứng và lập luận
v. ngầm ý điều gì đó là sự thật mà không nêu rõ nó một cách rõ ràng

Cụm từ & Cách kết hợp

implications of this

tác động của việc này

serious implications

tác động nghiêm trọng

consider implications

cân nhắc các tác động

potential implications

tác động tiềm ẩn

implications arise

các tác động phát sinh

exploring implications

khám phá các tác động

further implications

các tác động xa hơn

negative implications

tác động tiêu cực

understanding implications

hiểu các tác động

major implications

tác động lớn

Câu ví dụ

the study's implications for future research are significant.

Những tác động của nghiên cứu đối với nghiên cứu trong tương lai là rất quan trọng.

what are the legal implications of this decision?

Những tác động pháp lý của quyết định này là gì?

there are serious implications to ignoring climate change.

Có những tác động nghiêm trọng khi bỏ qua biến đổi khí hậu.

the implications of the new policy are still unclear.

Những tác động của chính sách mới vẫn chưa rõ ràng.

we need to consider the long-term implications carefully.

Chúng ta cần cân nhắc kỹ lưỡng những tác động lâu dài.

the company failed to fully understand the implications of the merger.

Công ty đã không hiểu rõ những tác động của việc sáp nhập.

the implications of artificial intelligence are far-reaching.

Những tác động của trí tuệ nhân tạo là rất sâu rộng.

what are the practical implications of this new technology?

Những tác động thực tế của công nghệ mới này là gì?

the implications of his actions were devastating for the family.

Những tác động của hành động của anh ấy là rất khủng khiếp đối với gia đình.

the report highlighted the potential implications of the economic downturn.

Báo cáo nêu bật những tác động tiềm tàng của sự suy thoái kinh tế.

the implications of the new trade agreement are complex.

Những tác động của hiệp định thương mại mới là phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay