ramping up
tăng tốc độ
ramping down
giảm tốc độ
ramping speed
tăng tốc độ
ramping costs
tăng chi phí
ramping production
tăng sản xuất
ramping efficiency
tăng hiệu quả
ramping capacity
tăng công suất
ramping growth
thúc đẩy tăng trưởng
ramping demand
tăng nhu cầu
ramping efforts
tăng cường nỗ lực
the company is ramping up production to meet demand.
công ty đang tăng cường sản xuất để đáp ứng nhu cầu.
they are ramping up their marketing efforts this quarter.
họ đang tăng cường nỗ lực tiếp thị của họ trong quý này.
ramping up the training will improve employee skills.
tăng cường đào tạo sẽ cải thiện kỹ năng của nhân viên.
the government is ramping up its efforts to combat climate change.
chính phủ đang tăng cường nỗ lực chống lại biến đổi khí hậu.
we are ramping up our research on renewable energy.
chúng tôi đang tăng cường nghiên cứu của mình về năng lượng tái tạo.
ramping up safety measures is essential for the project.
tăng cường các biện pháp an toàn là điều cần thiết cho dự án.
they are ramping up their social media presence.
họ đang tăng cường sự hiện diện của họ trên mạng xã hội.
the team is ramping up for the upcoming competition.
đội đang tích cực chuẩn bị cho cuộc thi sắp tới.
ramping up customer service can lead to higher satisfaction.
tăng cường dịch vụ khách hàng có thể dẫn đến sự hài lòng cao hơn.
she is ramping up her exercise routine for the marathon.
cô ấy đang tăng cường cường độ tập luyện cho cuộc thi marathon.
ramping up
tăng tốc độ
ramping down
giảm tốc độ
ramping speed
tăng tốc độ
ramping costs
tăng chi phí
ramping production
tăng sản xuất
ramping efficiency
tăng hiệu quả
ramping capacity
tăng công suất
ramping growth
thúc đẩy tăng trưởng
ramping demand
tăng nhu cầu
ramping efforts
tăng cường nỗ lực
the company is ramping up production to meet demand.
công ty đang tăng cường sản xuất để đáp ứng nhu cầu.
they are ramping up their marketing efforts this quarter.
họ đang tăng cường nỗ lực tiếp thị của họ trong quý này.
ramping up the training will improve employee skills.
tăng cường đào tạo sẽ cải thiện kỹ năng của nhân viên.
the government is ramping up its efforts to combat climate change.
chính phủ đang tăng cường nỗ lực chống lại biến đổi khí hậu.
we are ramping up our research on renewable energy.
chúng tôi đang tăng cường nghiên cứu của mình về năng lượng tái tạo.
ramping up safety measures is essential for the project.
tăng cường các biện pháp an toàn là điều cần thiết cho dự án.
they are ramping up their social media presence.
họ đang tăng cường sự hiện diện của họ trên mạng xã hội.
the team is ramping up for the upcoming competition.
đội đang tích cực chuẩn bị cho cuộc thi sắp tới.
ramping up customer service can lead to higher satisfaction.
tăng cường dịch vụ khách hàng có thể dẫn đến sự hài lòng cao hơn.
she is ramping up her exercise routine for the marathon.
cô ấy đang tăng cường cường độ tập luyện cho cuộc thi marathon.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay