rapiered

[Mỹ]/'reɪpɪə/
[Anh]/'repɪɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thanh kiếm nhẹ, mảnh mai

Cụm từ & Cách kết hợp

rapier loom

dệt rapier

Câu ví dụ

Form construction design of the fine sirofilspin doeskin and experience of weaving on the different rapier looms.

Thiết kế và cấu trúc chế tạo của sợi sirofilspin, da thuộc và kinh nghiệm dệt trên các loại máy dệt rapier khác nhau.

Usage: It is applied to various types of rapier looms in multishift production system.

Ứng dụng: Nó được áp dụng cho nhiều loại máy dệt rapier trong hệ thống sản xuất đa ca.

He had an encyclopedic command of the field of knowledge, and by a word or a phase, by delicate rapier thrust, he punctured them.

Anh ấy có kiến ​​thức uyên bác về lĩnh vực kiến ​​thức, và bằng một từ hoặc một giai đoạn, bằng một đâm kiếm uyên bác tinh tế, anh ấy đã đâm xuyên qua họ.

A 3D finite element analytic model was established for the rapier driving system to investigate the structural features of its griper heads, belts and wheels.

Một mô hình phân tích hữu hạn 3D đã được thiết lập cho hệ thống truyền động rapier để điều tra các đặc điểm cấu trúc của đầu kẹp, đai và bánh xe của nó.

He wielded a rapier in the fencing competition.

Anh ta vung kiếm rapier trong cuộc thi đấu kiếm.

The rapier is known for its agility and precision.

Kiếm rapier nổi tiếng về sự nhanh nhẹn và chính xác.

She parried the attack with her rapier skillfully.

Cô ấy đã đỡ đòn tấn công một cách khéo léo bằng kiếm rapier của mình.

The duelists clashed their rapiers in a fierce battle.

Những người thách đấu đã va chạm những thanh kiếm rapier của họ trong một trận chiến khốc liệt.

His rapier wit always keeps the audience entertained.

Sự thông minh dí dỏm của anh ấy luôn khiến khán giả thích thú.

She engaged in a battle of wits with her rapier-like tongue.

Cô ấy tham gia vào một cuộc đấu trí bằng lưỡi kiếm của mình.

The detective used his rapier-sharp intellect to solve the case.

Thám tử đã sử dụng trí tuệ sắc bén như rapier của mình để giải quyết vụ án.

The writer's pen was mightier than a rapier.

Ngòi bút của nhà văn mạnh mẽ hơn một thanh kiếm rapier.

She cut through the lies with her rapier-like logic.

Cô ấy đã cắt đứt những lời nói dối bằng lập luận sắc bén như rapier của mình.

The politician's rapier-like responses impressed the audience.

Những phản hồi sắc bén như rapier của chính trị gia đã gây ấn tượng với khán giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay