rarefiers

[Mỹ]//ˈreə.rɪ.faɪ.ərz//
[Anh]//ˈrer.ə.faɪ.ərz//

Dịch

n. Dạng số nhiều của 'rarifier'; các thực thể hoặc chất làm loãng khí hoặc không khí; Dạng số nhiều của 'rarifier'; các thiết bị được sử dụng để làm giảm độ đặc hoặc độ rắn của một thứ.

Cụm từ & Cách kết hợp

rarefiers work

Vietnamese_translation

the rarefiers

Vietnamese_translation

using rarefiers

Vietnamese_translation

gas rarefiers

Vietnamese_translation

air rarefiers

Vietnamese_translation

heat rarefiers

Vietnamese_translation

oxygen rarefiers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

atmospheric rarefiers are used in high-altitude aircraft to maintain cabin pressure.

Các thiết bị làm loãng khí quyển được sử dụng trong máy bay ở độ cao lớn để duy trì áp suất trong khoang máy bay.

scientific rarefiers help create vacuum conditions for experiments.

Các thiết bị làm loãng khí quyển khoa học giúp tạo điều kiện chân không cho các thí nghiệm.

industrial rarefiers process noble gases for various applications.

Các thiết bị làm loãng khí quyển công nghiệp xử lý các khí quý cho nhiều ứng dụng khác nhau.

the laboratory uses rarefiers to thin the air for testing purposes.

Phòng thí nghiệm sử dụng các thiết bị làm loãng khí quyển để làm loãng không khí nhằm mục đích kiểm tra.

chemical rarefiers reduce gas density in manufacturing processes.

Các thiết bị làm loãng khí quyển hóa học làm giảm mật độ khí trong các quy trình sản xuất.

technological rarefiers enable precise control of atmospheric conditions.

Các thiết bị làm loãng khí quyển công nghệ cho phép kiểm soát chính xác các điều kiện khí quyển.

medical rarefiers assist in respiratory therapy treatments.

Các thiết bị làm loãng khí quyển y tế hỗ trợ trong các điều trị liệu pháp hô hấp.

these rarefiers of the atmosphere work by removing selective molecules.

Các thiết bị làm loãng khí quyển này hoạt động bằng cách loại bỏ các phân tử chọn lọc.

advanced rarefiers are essential for semiconductor manufacturing.

Các thiết bị làm loãng khí quyển tiên tiến là cần thiết cho sản xuất linh kiện bán dẫn.

the system employs rarefiers to achieve ultra-low pressure environments.

Hệ thống sử dụng các thiết bị làm loãng khí quyển để đạt được môi trường áp suất siêu thấp.

researchers use rarefiers to study gas behavior at reduced pressures.

Nghiên cứu viên sử dụng các thiết bị làm loãng khí quyển để nghiên cứu hành vi của khí ở áp suất giảm.

modern rarefiers can separate gases based on molecular weight.

Các thiết bị làm loãng khí quyển hiện đại có thể tách các khí dựa trên khối lượng phân tử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay