rasterize

[Mỹ]/ˈræstəraɪz/
[Anh]/ˈræstəraɪz/

Dịch

vt. chuyển đổi một hình ảnh thành định dạng raster; đại diện dữ liệu trong một lưới các pixel; xử lý một hình ảnh để hiển thị trên màn hình

Cụm từ & Cách kết hợp

rasterize image

chuyển đổi thành raster

rasterize layer

chuyển đổi lớp thành raster

rasterize text

chuyển đổi văn bản thành raster

rasterize graphic

chuyển đổi đồ họa thành raster

rasterize shape

chuyển đổi hình dạng thành raster

rasterize object

chuyển đổi đối tượng thành raster

rasterize selection

chuyển đổi vùng chọn thành raster

rasterize document

chuyển đổi tài liệu thành raster

rasterize drawing

chuyển đổi bản vẽ thành raster

rasterize layer style

chuyển đổi kiểu lớp thành raster

Câu ví dụ

it is essential to rasterize the image before printing.

Việc tạo raster hóa hình ảnh trước khi in là rất cần thiết.

graphic designers often need to rasterize vector graphics.

Các nhà thiết kế đồ họa thường cần raster hóa đồ họa vector.

you should rasterize the layers to reduce file size.

Bạn nên raster hóa các lớp để giảm kích thước tệp.

many software applications can rasterize 3d models.

Nhiều ứng dụng phần mềm có thể raster hóa các mô hình 3D.

after you rasterize the image, you can apply filters.

Sau khi bạn raster hóa hình ảnh, bạn có thể áp dụng bộ lọc.

to achieve a specific effect, you may need to rasterize the text.

Để đạt được một hiệu ứng cụ thể, bạn có thể cần raster hóa văn bản.

it's important to rasterize the artwork before exporting.

Điều quan trọng là phải raster hóa tác phẩm nghệ thuật trước khi xuất.

make sure to rasterize images for web use.

Hãy chắc chắn raster hóa hình ảnh để sử dụng trên web.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay