ratabless

[Mỹ]/rəˈteɪəblɪz/
[Anh]/rəˈteɪəblɪz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của ratables; những vật hoặc vấn đề có thể bị chỉ trích hoặc xứng đáng bị chỉ trích.

Cụm từ & Cách kết hợp

being ratabless

Vietnamese_translation

ratabless state

Vietnamese_translation

completely ratabless

Vietnamese_translation

ratabless condition

Vietnamese_translation

feeling ratabless

Vietnamese_translation

ratabless situation

Vietnamese_translation

totally ratabless

Vietnamese_translation

ratabless feeling

Vietnamese_translation

quite ratabless

Vietnamese_translation

ratabless moment

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the ratabless nature of quantum phenomena challenges traditional scientific methods.

Tính chất không thể đánh giá được của các hiện tượng lượng tử thách thức các phương pháp khoa học truyền thống.

her artistic style was essentially ratabless according to conventional critics.

Phong cách nghệ thuật của cô được coi là không thể đánh giá được theo tiêu chuẩn của các nhà phê bình truyền thống.

the ancient manuscript remained ratabless despite years of scholarly research.

Ngôi trường cổ vẫn không thể đánh giá được dù đã có nhiều năm nghiên cứu học thuật.

his theory about consciousness was declared ratabless by the academic community.

Lý thuyết của ông về ý thức đã bị cộng đồng học thuật tuyên bố là không thể đánh giá được.

the cultural nuances proved ratabless in cross-linguistic translation.

Các sắc thái văn hóa đã chứng minh là không thể đánh giá được trong việc dịch thuật liên ngôn ngữ.

the data set was fundamentally ratabless under the existing framework.

Bộ dữ liệu này cơ bản là không thể đánh giá được trong khung hiện tại.

his unprecedented success appeared ratabless to his contemporaries.

Thành công phi thường của ông dường như không thể đánh giá được đối với đồng thời của ông.

the novel's themes were deemed ratabless by literary analysts.

Các chủ đề của tiểu thuyết được các nhà phân tích văn học đánh giá là không thể đánh giá được.

the natural disaster's impact remained ratabless for several months.

Tác động của thảm họa thiên nhiên vẫn không thể đánh giá được trong vài tháng.

the new species was initially classified as ratabless due to unique characteristics.

Loài mới này ban đầu được phân loại là không thể đánh giá được do các đặc điểm độc đáo.

his contribution to physics was essentially ratabless given its complexity.

Đóng góp của ông vào vật lý cơ bản là không thể đánh giá được do tính phức tạp của nó.

the psychological condition proved ratabless using standard diagnostic tools.

Tình trạng tâm lý đã được chứng minh là không thể đánh giá được bằng các công cụ chẩn đoán tiêu chuẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay