rationalising

[Mỹ]/[ˈræʃənəˌlaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈræʃənəˌlaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để đưa ra lý do hợp lý hoặc logic cho một quyết định hoặc hành động; biện minh cho một điều gì đó bằng cách đưa ra lý do hợp lý; làm cho một điều gì đó trở nên hợp lý hoặc logic hơn.
n. Quá trình biện minh hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

rationalising costs

Việt hóa chi phí

rationalising behaviour

Việt hóa hành vi

rationalising process

Việt hóa quy trình

rationalising decisions

Việt hóa quyết định

rationalising market

Việt hóa thị trường

rationalising strategy

Việt hóa chiến lược

rationalising system

Việt hóa hệ thống

rationalising data

Việt hóa dữ liệu

rationalising plan

Việt hóa kế hoạch

rationalising approach

Việt hóa cách tiếp cận

Câu ví dụ

the company is rationalising its product line to focus on core offerings.

Doanh nghiệp đang hợp lý hóa dòng sản phẩm của mình để tập trung vào các sản phẩm cốt lõi.

we need to rationalise the budget to ensure we stay within spending limits.

Chúng ta cần hợp lý hóa ngân sách để đảm bảo không vượt quá giới hạn chi tiêu.

he spent hours rationalising his decision to quit his job.

Anh ấy đã dành nhiều giờ để biện minh cho quyết định từ bỏ công việc.

the manager is rationalising the workflow to improve efficiency.

Người quản lý đang hợp lý hóa quy trình làm việc để cải thiện hiệu suất.

the government is rationalising the tax system to make it fairer.

Chính phủ đang hợp lý hóa hệ thống thuế để làm cho nó công bằng hơn.

she's rationalising her behaviour, claiming it was necessary.

Cô ấy đang biện minh cho hành vi của mình, khẳng định rằng điều đó là cần thiết.

the process of rationalising the business took several months.

Quy trình hợp lý hóa doanh nghiệp đã mất nhiều tháng.

they are rationalising the marketing strategy to target a new demographic.

Họ đang hợp lý hóa chiến lược marketing để nhắm đến một nhóm đối tượng mới.

it's important to rationalise your approach to problem-solving.

Rất quan trọng để hợp lý hóa phương pháp giải quyết vấn đề của bạn.

the team is rationalising their data collection methods for accuracy.

Đội nhóm đang hợp lý hóa phương pháp thu thập dữ liệu để đảm bảo tính chính xác.

we are rationalising the operational structure for better coordination.

Chúng ta đang hợp lý hóa cấu trúc vận hành để có sự phối hợp tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay