rationalizing behavior
hành vi hợp lý hóa
rationalizing decisions
hợp lý hóa các quyết định
rationalizing process
quy trình hợp lý hóa
rationalizing actions
hợp lý hóa các hành động
rationalizing their actions
hợp lý hóa hành động của họ
rationalizing something
hợp lý hóa điều gì đó
rationalizing away
hợp lý hóa để loại bỏ
rationalizing the situation
hợp lý hóa tình hình
rationalizing it
hợp lý hóa nó
rationalizing failure
hợp lý hóa thất bại
he was rationalizing his decision to quit his job.
anh ấy đang hợp lý hóa quyết định nghỉ việc của mình.
the company is rationalizing its product line to focus on key areas.
công ty đang hợp lý hóa dòng sản phẩm của mình để tập trung vào các lĩnh vực chủ chốt.
she spent hours rationalizing why she should buy the expensive shoes.
cô ấy đã dành hàng giờ để hợp lý hóa lý do tại sao cô ấy nên mua đôi giày đắt tiền đó.
the manager is rationalizing the workflow to improve efficiency.
người quản lý đang hợp lý hóa quy trình làm việc để cải thiện hiệu quả.
don't waste time rationalizing your mistakes; learn from them.
đừng lãng phí thời gian để biện minh cho những sai lầm của bạn; hãy học hỏi từ chúng.
the accountant is rationalizing the expenses to stay within budget.
nhà kế toán đang hợp lý hóa các chi phí để nằm trong ngân sách.
it's important to avoid rationalizing unethical behavior.
cần tránh biện minh cho hành vi phi đạo đức.
the team needs to rationalize their approach to the project.
đội ngũ cần hợp lý hóa cách tiếp cận của họ đối với dự án.
he was rationalizing his actions, claiming it was necessary.
anh ấy đang biện minh cho hành động của mình, cho rằng đó là cần thiết.
the government is rationalizing the tax system for economic growth.
chính phủ đang hợp lý hóa hệ thống thuế để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
she tried rationalizing her late arrival with a complicated story.
cô ấy đã cố gắng hợp lý hóa sự chậm trễ của mình bằng một câu chuyện phức tạp.
rationalizing behavior
hành vi hợp lý hóa
rationalizing decisions
hợp lý hóa các quyết định
rationalizing process
quy trình hợp lý hóa
rationalizing actions
hợp lý hóa các hành động
rationalizing their actions
hợp lý hóa hành động của họ
rationalizing something
hợp lý hóa điều gì đó
rationalizing away
hợp lý hóa để loại bỏ
rationalizing the situation
hợp lý hóa tình hình
rationalizing it
hợp lý hóa nó
rationalizing failure
hợp lý hóa thất bại
he was rationalizing his decision to quit his job.
anh ấy đang hợp lý hóa quyết định nghỉ việc của mình.
the company is rationalizing its product line to focus on key areas.
công ty đang hợp lý hóa dòng sản phẩm của mình để tập trung vào các lĩnh vực chủ chốt.
she spent hours rationalizing why she should buy the expensive shoes.
cô ấy đã dành hàng giờ để hợp lý hóa lý do tại sao cô ấy nên mua đôi giày đắt tiền đó.
the manager is rationalizing the workflow to improve efficiency.
người quản lý đang hợp lý hóa quy trình làm việc để cải thiện hiệu quả.
don't waste time rationalizing your mistakes; learn from them.
đừng lãng phí thời gian để biện minh cho những sai lầm của bạn; hãy học hỏi từ chúng.
the accountant is rationalizing the expenses to stay within budget.
nhà kế toán đang hợp lý hóa các chi phí để nằm trong ngân sách.
it's important to avoid rationalizing unethical behavior.
cần tránh biện minh cho hành vi phi đạo đức.
the team needs to rationalize their approach to the project.
đội ngũ cần hợp lý hóa cách tiếp cận của họ đối với dự án.
he was rationalizing his actions, claiming it was necessary.
anh ấy đang biện minh cho hành động của mình, cho rằng đó là cần thiết.
the government is rationalizing the tax system for economic growth.
chính phủ đang hợp lý hóa hệ thống thuế để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
she tried rationalizing her late arrival with a complicated story.
cô ấy đã cố gắng hợp lý hóa sự chậm trễ của mình bằng một câu chuyện phức tạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay