| số nhiều | ratlines |
ratline network
mạng lưới đường tắt
ratline escape
thoát đường tắt
ratline route
tuyến đường tắt
ratline operation
hoạt động đường tắt
ratline connection
kết nối đường tắt
ratline system
hệ thống đường tắt
ratline activity
hoạt động đường tắt
ratline strategy
chiến lược đường tắt
ratline investigation
điều tra đường tắt
the ratline was used to escape from the country.
đường dây thỏ được sử dụng để trốn khỏi đất nước.
many people relied on the ratline during the war.
rất nhiều người đã dựa vào đường dây thỏ trong chiến tranh.
they uncovered a ratline that helped criminals flee.
họ phát hiện ra một đường dây thỏ giúp tội phạm trốn thoát.
the ratline was a secret network for refugees.
đường dây thỏ là một mạng lưới bí mật cho người tị nạn.
authorities are investigating the ratline for illegal activities.
các cơ quan chức năng đang điều tra đường dây thỏ về các hoạt động bất hợp pháp.
he used the ratline to avoid capture by the police.
anh ta đã sử dụng đường dây thỏ để tránh bị cảnh sát bắt giữ.
the ratline was well-known among those seeking asylum.
đường dây thỏ được biết đến rộng rãi trong số những người đang tìm kiếm sự bảo vệ.
she followed the ratline to reach safety.
cô ấy đã đi theo đường dây thỏ để đến nơi an toàn.
historians studied the ratline's impact on migration.
các nhà sử học đã nghiên cứu tác động của đường dây thỏ đối với di cư.
the ratline was filled with danger and uncertainty.
đường dây thỏ đầy rẫy những nguy hiểm và bất trắc.
ratline network
mạng lưới đường tắt
ratline escape
thoát đường tắt
ratline route
tuyến đường tắt
ratline operation
hoạt động đường tắt
ratline connection
kết nối đường tắt
ratline system
hệ thống đường tắt
ratline activity
hoạt động đường tắt
ratline strategy
chiến lược đường tắt
ratline investigation
điều tra đường tắt
the ratline was used to escape from the country.
đường dây thỏ được sử dụng để trốn khỏi đất nước.
many people relied on the ratline during the war.
rất nhiều người đã dựa vào đường dây thỏ trong chiến tranh.
they uncovered a ratline that helped criminals flee.
họ phát hiện ra một đường dây thỏ giúp tội phạm trốn thoát.
the ratline was a secret network for refugees.
đường dây thỏ là một mạng lưới bí mật cho người tị nạn.
authorities are investigating the ratline for illegal activities.
các cơ quan chức năng đang điều tra đường dây thỏ về các hoạt động bất hợp pháp.
he used the ratline to avoid capture by the police.
anh ta đã sử dụng đường dây thỏ để tránh bị cảnh sát bắt giữ.
the ratline was well-known among those seeking asylum.
đường dây thỏ được biết đến rộng rãi trong số những người đang tìm kiếm sự bảo vệ.
she followed the ratline to reach safety.
cô ấy đã đi theo đường dây thỏ để đến nơi an toàn.
historians studied the ratline's impact on migration.
các nhà sử học đã nghiên cứu tác động của đường dây thỏ đối với di cư.
the ratline was filled with danger and uncertainty.
đường dây thỏ đầy rẫy những nguy hiểm và bất trắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay