| số nhiều | rattraps |
rattrap bait
mồi rattrap
rattrap design
thiết kế rattrap
rattrap trap
bẫy rattrap
rattrap method
phương pháp rattrap
rattrap solution
giải pháp rattrap
rattrap mechanism
cơ chế rattrap
rattrap setup
thiết lập rattrap
rattrap effectiveness
hiệu quả của rattrap
rattrap technique
kỹ thuật rattrap
rattrap installation
lắp đặt rattrap
he set a rattrap in the attic to catch the mice.
Anh ta đặt một bẫy chuột trong gác mái để bắt chuột.
the old barn was filled with rattraps and other tools.
Ngọn cỏ cũ chứa đầy bẫy chuột và các công cụ khác.
she was surprised to find a rattrap in the kitchen.
Cô ấy ngạc nhiên khi thấy một cái bẫy chuột trong bếp.
using a rattrap is an effective way to control pests.
Sử dụng bẫy chuột là một cách hiệu quả để kiểm soát sâu bọ.
the rattrap snapped shut, catching the intruder.
Cái bẫy chuột đóng lại, bắt được kẻ xâm nhập.
he learned how to set a rattrap from his grandfather.
Anh ta học cách đặt bẫy chuột từ ông nội của mình.
after several attempts, they finally caught a rat in the rattrap.
Sau nhiều lần thử, họ cuối cùng đã bắt được một con chuột trong bẫy chuột.
they decided to buy a new rattrap for better efficiency.
Họ quyết định mua một cái bẫy chuột mới để tăng hiệu quả.
the rattrap was hidden behind the cupboard.
Cái bẫy chuột được giấu sau tủ.
setting a rattrap requires careful placement to be effective.
Đặt bẫy chuột đòi hỏi vị trí cẩn thận để đạt hiệu quả.
rattrap bait
mồi rattrap
rattrap design
thiết kế rattrap
rattrap trap
bẫy rattrap
rattrap method
phương pháp rattrap
rattrap solution
giải pháp rattrap
rattrap mechanism
cơ chế rattrap
rattrap setup
thiết lập rattrap
rattrap effectiveness
hiệu quả của rattrap
rattrap technique
kỹ thuật rattrap
rattrap installation
lắp đặt rattrap
he set a rattrap in the attic to catch the mice.
Anh ta đặt một bẫy chuột trong gác mái để bắt chuột.
the old barn was filled with rattraps and other tools.
Ngọn cỏ cũ chứa đầy bẫy chuột và các công cụ khác.
she was surprised to find a rattrap in the kitchen.
Cô ấy ngạc nhiên khi thấy một cái bẫy chuột trong bếp.
using a rattrap is an effective way to control pests.
Sử dụng bẫy chuột là một cách hiệu quả để kiểm soát sâu bọ.
the rattrap snapped shut, catching the intruder.
Cái bẫy chuột đóng lại, bắt được kẻ xâm nhập.
he learned how to set a rattrap from his grandfather.
Anh ta học cách đặt bẫy chuột từ ông nội của mình.
after several attempts, they finally caught a rat in the rattrap.
Sau nhiều lần thử, họ cuối cùng đã bắt được một con chuột trong bẫy chuột.
they decided to buy a new rattrap for better efficiency.
Họ quyết định mua một cái bẫy chuột mới để tăng hiệu quả.
the rattrap was hidden behind the cupboard.
Cái bẫy chuột được giấu sau tủ.
setting a rattrap requires careful placement to be effective.
Đặt bẫy chuột đòi hỏi vị trí cẩn thận để đạt hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay