re-enacting

[Mỹ]/ˌriː.ɪˈnækt/
[Anh]/ˌriː.ɪˈnækt/

Dịch

vt. thực hiện hoặc thể hiện lại điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

re-enact battle

tái hiện trận chiến

re-enactment society

hiệp hội tái hiện

re-enacting history

tái hiện lịch sử

re-enact scene

tái hiện cảnh

re-enact event

tái hiện sự kiện

re-enactment group

nhóm tái hiện

re-enact period

tái hiện thời kỳ

re-enacting roles

tái hiện các vai trò

re-enact life

tái hiện cuộc sống

re-enactment weekend

cuối tuần tái hiện

Câu ví dụ

the historical society will re-enact the town's first thanksgiving celebration.

hội lịch sử sẽ tái hiện lại lễ hội Thanksgiving đầu tiên của thị trấn.

we decided to re-enact our favorite scene from the movie for fun.

chúng tôi quyết định tái hiện lại cảnh yêu thích của chúng tôi từ bộ phim cho vui.

the actors will re-enact the battle on the anniversary of the event.

các diễn viên sẽ tái hiện trận chiến vào ngày kỷ niệm sự kiện.

the students re-enacted the famous experiment in the science lab.

các học sinh đã tái hiện lại thí nghiệm nổi tiếng trong phòng thí nghiệm khoa học.

the play involves a courtroom scene that will be re-enacted nightly.

vở kịch có cảnh tòa án sẽ được tái hiện hàng đêm.

the group plans to re-enact a pivotal moment in the company's history.

nhóm có kế hoạch tái hiện một khoảnh khắc quan trọng trong lịch sử công ty.

the children loved watching the knights re-enact a medieval tournament.

các em bé rất thích xem các hiệp sĩ tái hiện một giải đấu thời trung cổ.

the museum staff will re-enact daily life in the 18th century.

nhân viên bảo tàng sẽ tái hiện cuộc sống hàng ngày vào thế kỷ 18.

the volunteers re-enacted the arrival of the first settlers on the island.

các tình nguyện viên đã tái hiện sự xuất hiện của những người định cư đầu tiên trên đảo.

the team hopes to re-enact the winning goal from last season's championship.

đội hy vọng sẽ tái hiện lại bàn thắng quyết định từ chức vô địch mùa giải trước.

they carefully researched the details to accurately re-enact the historical event.

họ đã nghiên cứu kỹ lưỡng các chi tiết để tái hiện chính xác sự kiện lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay