simulate

[Mỹ]/ˈsɪmjuleɪt/
[Anh]/ˈsɪmjuleɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. bắt chước hoặc tái tạo vẻ ngoài hoặc tính cách của
adj. bắt chước hoặc giả vờ

Cụm từ & Cách kết hợp

simulated environment

môi trường mô phỏng

simulate a scenario

mô phỏng một tình huống

simulate real-life situations

mô phỏng các tình huống thực tế

Câu ví dụ

The flight simulator can accurately simulate flying conditions.

Máy mô phỏng chuyến bay có thể mô phỏng chính xác các điều kiện bay.

Scientists use computer models to simulate climate change.

Các nhà khoa học sử dụng các mô hình máy tính để mô phỏng biến đổi khí hậu.

Virtual reality technology can simulate real-world experiences.

Công nghệ thực tế ảo có thể mô phỏng các trải nghiệm thực tế.

The training program is designed to simulate real-life emergencies.

Chương trình đào tạo được thiết kế để mô phỏng các tình huống khẩn cấp trong thực tế.

The software allows users to simulate different investment scenarios.

Phần mềm cho phép người dùng mô phỏng các kịch bản đầu tư khác nhau.

The researchers used a computer program to simulate the behavior of the virus.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng một chương trình máy tính để mô phỏng hành vi của virus.

The new video game aims to simulate a post-apocalyptic world.

Trò chơi điện tử mới hướng đến việc mô phỏng một thế giới hậu tận thế.

The medical students practiced on a simulator to simulate surgical procedures.

Các sinh viên y khoa đã thực hành trên máy mô phỏng để mô phỏng các thủ tục phẫu thuật.

The software can simulate the effects of different lighting conditions on a room.

Phần mềm có thể mô phỏng tác động của các điều kiện ánh sáng khác nhau lên một căn phòng.

The company uses virtual reality to simulate product designs before production.

Công ty sử dụng thực tế ảo để mô phỏng thiết kế sản phẩm trước khi sản xuất.

Ví dụ thực tế

We only acquire humans that haven't been simulated!

Chúng tôi chỉ thu thập những người chưa được mô phỏng!

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

Well, simulations doesn't simulate anybody that's been abducted, so...

Thành thật mà nói, các mô phỏng không mô phỏng bất kỳ ai đã bị bắt cóc, nên...

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

AI will be able to completely simulate a person in every way possible.

Trí tuệ nhân tạo sẽ có khả năng mô phỏng hoàn toàn một người theo mọi cách có thể.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Artificial intelligence systems are only simulating the real deal – at least for the moment.

Các hệ thống trí tuệ nhân tạo chỉ đang mô phỏng những gì thực tế – ít nhất là vào thời điểm hiện tại.

Nguồn: BBC Reading Selection

And we use rubber bands here to simulate surgical tissue.

Và chúng tôi sử dụng dây chun ở đây để mô phỏng mô phẫu thuật.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The program made a rough attempt to simulate the accretion process in the early solar system.

Chương trình đã cố gắng mô phỏng quá trình tích lũy sơ khai trong hệ mặt trời.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

That ability to simulate and answer counterfactuals is a recent arrival in the practice of A.I.

Khả năng mô phỏng và trả lời các câu hỏi giả định là một sự xuất hiện gần đây trong lĩnh vực AI.

Nguồn: Selections from "Fortune"

And that is what will simulate altitude.

Và đó là điều sẽ mô phỏng độ cao.

Nguồn: Connection Magazine

Go to simulate, you know, educate yourself and better yourself.

Hãy đi mô phỏng, bạn biết đấy, tự giáo dục và cải thiện bản thân.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

What if we tried to simulate these on a computer?

Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta thử mô phỏng những điều này trên máy tính?

Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay