re-form

[Mỹ]/[riːfɔːm]/
[Anh]/[rɪˈfɔːrm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. để tái tổ chức; thay đổi cấu trúc hoặc chức năng của một thứ; đưa ra các chính sách hoặc luật mới.
n. hành động cải cách một thứ; sự thay đổi hoặc tái tổ chức, đặc biệt là của một hệ thống chính trị.
Các dạng của từ
quá khứ phân từre-formed
thì quá khứre-formed
hiện tại phân từre-forming
ngôi thứ ba số ítre-forms
số nhiềure-forms

Cụm từ & Cách kết hợp

re-form government

Thành lập lại chính phủ

re-formulate policy

Xây dựng lại chính sách

re-forming process

Quá trình tái cấu trúc

re-formed structure

Cấu trúc đã được tái cấu trúc

re-formulate question

Đề xuất lại câu hỏi

re-formed team

Đội nhóm đã được tái cấu trúc

re-formulate ideas

Đề xuất lại ý tưởng

re-forming laws

Quy trình sửa đổi luật

re-formulate plan

Xây dựng lại kế hoạch

re-formed system

Hệ thống đã được tái cấu trúc

Câu ví dụ

the government plans to re-form the education system to better prepare students for the future.

Chính phủ có kế hoạch cải tổ hệ thống giáo dục để chuẩn bị tốt hơn cho học sinh trong tương lai.

we need to re-form our business strategy to adapt to the changing market conditions.

Chúng ta cần cải tổ chiến lược kinh doanh để thích nghi với điều kiện thị trường đang thay đổi.

the old factory will be re-formed into a modern office complex.

nhà máy cũ sẽ được cải tạo thành một khu văn phòng hiện đại.

the company is seeking to re-form its image with a new marketing campaign.

Doanh nghiệp đang tìm cách cải tạo hình ảnh của mình thông qua chiến dịch marketing mới.

the athlete had to re-form his training routine after the injury.

Vận động viên phải điều chỉnh lại lịch tập của mình sau chấn thương.

it's important to re-form bad habits and develop healthier ones.

Rất quan trọng để thay đổi thói quen xấu và phát triển những thói quen lành mạnh hơn.

the team will re-form next season with several new players.

Đội sẽ tái tập hợp vào mùa giải tới với vài cầu thủ mới.

the politician vowed to re-form the corrupt system.

Chính trị gia đã tuyên thệ sẽ cải tổ hệ thống tham nhũng.

the software developers are working to re-form the user interface.

Các lập trình viên phần mềm đang làm việc để cải tạo giao diện người dùng.

the community decided to re-form the park with new landscaping.

Chung cư đã quyết định cải tạo công viên với cảnh quan mới.

the organization aims to re-form its policies to be more inclusive.

Tổ chức nhằm cải tổ chính sách của mình để trở nên bao hàm hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay