re-selecting

[Mỹ]/[ˌriːsɪˈlektɪŋ]/
[Anh]/[ˌriːsɪˈlektɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Chọn hoặc chọn lại; chọn lại một thứ, thường sau khi đã bị từ chối hoặc bỏ đi trước đó; chọn một ứng cử viên hoặc lựa chọn mới.

Cụm từ & Cách kết hợp

re-selecting candidates

Chọn lại ứng viên

re-selecting options

Chọn lại các tùy chọn

re-selecting data

Chọn lại dữ liệu

re-selecting sites

Chọn lại các trang web

re-selecting members

Chọn lại các thành viên

re-selecting vendors

Chọn lại các nhà cung cấp

re-selecting software

Chọn lại phần mềm

re-selecting courses

Chọn lại các khóa học

re-selecting providers

Chọn lại các nhà cung cấp

re-selecting priorities

Chọn lại các ưu tiên

Câu ví dụ

after the initial vote, voters will be re-selecting their preferred candidate.

Sau khi bỏ phiếu ban đầu, cử tri sẽ được chọn lại ứng cử viên yêu thích của họ.

the system allows users to re-selecting their desired language settings.

Hệ thống cho phép người dùng chọn lại cài đặt ngôn ngữ mong muốn của họ.

we're giving customers the option of re-selecting their preferred delivery date.

Chúng tôi đang cung cấp cho khách hàng tùy chọn chọn lại ngày giao hàng mong muốn.

the website provides a simple process for re-selecting your payment method.

Trang web cung cấp quy trình đơn giản để chọn lại phương thức thanh toán của bạn.

following the software update, you may need to re-selecting your network connection.

Sau khi cập nhật phần mềm, bạn có thể cần chọn lại kết nối mạng của mình.

the application prompts you for re-selecting your password after a period of inactivity.

Ứng dụng sẽ nhắc bạn chọn lại mật khẩu sau một khoảng thời gian không hoạt động.

the team is re-selecting key personnel for the upcoming project phase.

Đội ngũ đang chọn lại nhân sự quan trọng cho giai đoạn dự án tới.

the survey allows participants to re-selecting their answers if they wish.

Bản khảo sát cho phép người tham gia chọn lại câu trả lời nếu họ muốn.

the online store enables customers to re-selecting items in their shopping cart.

Cửa hàng trực tuyến cho phép khách hàng chọn lại các mặt hàng trong giỏ hàng của họ.

the application guides users through re-selecting their profile picture.

Ứng dụng hướng dẫn người dùng chọn lại hình ảnh hồ sơ của họ.

the system will automatically prompt you for re-selecting your security questions.

Hệ thống sẽ tự động nhắc bạn chọn lại các câu hỏi bảo mật của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay