political reactionisms
phản ứng chính trị
social reactionisms
phản ứng xã hội
cultural reactionisms
phản ứng văn hóa
economic reactionisms
phản ứng kinh tế
historical reactionisms
phản ứng lịch sử
reactionisms debate
cuộc tranh luận về chủ nghĩa phản ứng
reactionisms theory
lý thuyết về chủ nghĩa phản ứng
reactionisms analysis
phân tích về chủ nghĩa phản ứng
reactionisms critique
phê bình về chủ nghĩa phản ứng
reactionisms movement
phong trào chủ nghĩa phản ứng
his reactionisms often lead to misunderstandings.
phản ứng cực đoan của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.
the artist's work reflects various reactionisms in society.
công việc của nghệ sĩ phản ánh nhiều phản ứng cực đoan trong xã hội.
she criticized the reactionisms prevalent in political discourse.
cô ấy đã chỉ trích những phản ứng cực đoan phổ biến trong tranh luận chính trị.
many reactionisms can be traced back to historical events.
nhiều phản ứng cực đoan có thể bắt nguồn từ các sự kiện lịch sử.
his reactionisms are often influenced by his upbringing.
phản ứng cực đoan của anh ấy thường bị ảnh hưởng bởi quá trình nuôi dạy.
understanding reactionisms can help in conflict resolution.
hiểu rõ về phản ứng cực đoan có thể giúp giải quyết xung đột.
she wrote a thesis on the impact of reactionisms in culture.
cô ấy đã viết một luận văn về tác động của phản ứng cực đoan trong văn hóa.
his reactionisms are a reflection of his personal beliefs.
phản ứng cực đoan của anh ấy là sự phản ánh niềm tin cá nhân của anh ấy.
we need to address the reactionisms affecting our community.
chúng ta cần giải quyết những phản ứng cực đoan ảnh hưởng đến cộng đồng của chúng ta.
reactionisms can sometimes hinder progress in discussions.
đôi khi, những phản ứng cực đoan có thể cản trở tiến trình trong các cuộc thảo luận.
political reactionisms
phản ứng chính trị
social reactionisms
phản ứng xã hội
cultural reactionisms
phản ứng văn hóa
economic reactionisms
phản ứng kinh tế
historical reactionisms
phản ứng lịch sử
reactionisms debate
cuộc tranh luận về chủ nghĩa phản ứng
reactionisms theory
lý thuyết về chủ nghĩa phản ứng
reactionisms analysis
phân tích về chủ nghĩa phản ứng
reactionisms critique
phê bình về chủ nghĩa phản ứng
reactionisms movement
phong trào chủ nghĩa phản ứng
his reactionisms often lead to misunderstandings.
phản ứng cực đoan của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.
the artist's work reflects various reactionisms in society.
công việc của nghệ sĩ phản ánh nhiều phản ứng cực đoan trong xã hội.
she criticized the reactionisms prevalent in political discourse.
cô ấy đã chỉ trích những phản ứng cực đoan phổ biến trong tranh luận chính trị.
many reactionisms can be traced back to historical events.
nhiều phản ứng cực đoan có thể bắt nguồn từ các sự kiện lịch sử.
his reactionisms are often influenced by his upbringing.
phản ứng cực đoan của anh ấy thường bị ảnh hưởng bởi quá trình nuôi dạy.
understanding reactionisms can help in conflict resolution.
hiểu rõ về phản ứng cực đoan có thể giúp giải quyết xung đột.
she wrote a thesis on the impact of reactionisms in culture.
cô ấy đã viết một luận văn về tác động của phản ứng cực đoan trong văn hóa.
his reactionisms are a reflection of his personal beliefs.
phản ứng cực đoan của anh ấy là sự phản ánh niềm tin cá nhân của anh ấy.
we need to address the reactionisms affecting our community.
chúng ta cần giải quyết những phản ứng cực đoan ảnh hưởng đến cộng đồng của chúng ta.
reactionisms can sometimes hinder progress in discussions.
đôi khi, những phản ứng cực đoan có thể cản trở tiến trình trong các cuộc thảo luận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay