reactionisms

[Mỹ]/rɪˈækʃənɪzəmz/
[Anh]/riˈækʃənɪzəmz/

Dịch

n. chủ nghĩa bảo thủ cực đoan; tư tưởng phản động

Cụm từ & Cách kết hợp

political reactionisms

phản ứng chính trị

social reactionisms

phản ứng xã hội

cultural reactionisms

phản ứng văn hóa

economic reactionisms

phản ứng kinh tế

historical reactionisms

phản ứng lịch sử

reactionisms debate

cuộc tranh luận về chủ nghĩa phản ứng

reactionisms theory

lý thuyết về chủ nghĩa phản ứng

reactionisms analysis

phân tích về chủ nghĩa phản ứng

reactionisms critique

phê bình về chủ nghĩa phản ứng

reactionisms movement

phong trào chủ nghĩa phản ứng

Câu ví dụ

his reactionisms often lead to misunderstandings.

phản ứng cực đoan của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.

the artist's work reflects various reactionisms in society.

công việc của nghệ sĩ phản ánh nhiều phản ứng cực đoan trong xã hội.

she criticized the reactionisms prevalent in political discourse.

cô ấy đã chỉ trích những phản ứng cực đoan phổ biến trong tranh luận chính trị.

many reactionisms can be traced back to historical events.

nhiều phản ứng cực đoan có thể bắt nguồn từ các sự kiện lịch sử.

his reactionisms are often influenced by his upbringing.

phản ứng cực đoan của anh ấy thường bị ảnh hưởng bởi quá trình nuôi dạy.

understanding reactionisms can help in conflict resolution.

hiểu rõ về phản ứng cực đoan có thể giúp giải quyết xung đột.

she wrote a thesis on the impact of reactionisms in culture.

cô ấy đã viết một luận văn về tác động của phản ứng cực đoan trong văn hóa.

his reactionisms are a reflection of his personal beliefs.

phản ứng cực đoan của anh ấy là sự phản ánh niềm tin cá nhân của anh ấy.

we need to address the reactionisms affecting our community.

chúng ta cần giải quyết những phản ứng cực đoan ảnh hưởng đến cộng đồng của chúng ta.

reactionisms can sometimes hinder progress in discussions.

đôi khi, những phản ứng cực đoan có thể cản trở tiến trình trong các cuộc thảo luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay