reappoints members
điều bổ nhiệm lại các thành viên
reappointing officials
điều bổ nhiệm lại các quan chức
board reappoints
hội đồng bổ nhiệm lại
reappointed position
vị trí được bổ nhiệm lại
reappoints annually
điều bổ nhiệm lại hàng năm
who reappoints?
ai bổ nhiệm lại?
reappointed him
đã bổ nhiệm lại ông ấy
reappoints leadership
điều bổ nhiệm lại lãnh đạo
may reappoint
có thể bổ nhiệm lại
reappointed trustee
người được bổ nhiệm lại làm ủy viên
the board reappoints him as ceo for another five years.
Hội đồng bổ nhiệm lại ông ấy làm giám đốc điều hành thêm 5 năm nữa.
the governor reappoints the judge to the state supreme court.
Thống đốc bổ nhiệm lại thẩm phán vào Tòa án Tối cao bang.
she was reappointed to the committee despite the controversy.
Bà được bổ nhiệm lại vào ủy ban bất chấp những tranh cãi.
the university reappoints professor smith for a third term.
Trường đại học bổ nhiệm lại giáo sư Smith cho nhiệm kỳ thứ ba.
the city council reappoints the treasurer after a unanimous vote.
Hội đồng thành phố bổ nhiệm lại thủ quỹ sau một cuộc bỏ phiếu nhất trí.
he successfully lobbies to be reappointed as team captain.
Ông ấy đã vận động thành công để được bổ nhiệm lại làm đội trưởng.
the president reappoints several ambassadors to their posts.
Tổng thống bổ nhiệm lại một số đại sứ vào các chức vụ của họ.
the committee reappoints the chairwoman for a second year.
Ủy ban bổ nhiệm lại nữ chủ tịch cho năm thứ hai.
the board of directors reappoints the auditor following a review.
Hội đồng quản trị bổ nhiệm lại kiểm toán viên sau khi xem xét.
the school district reappoints the superintendent after a thorough search.
Quận trường bổ nhiệm lại giám đốc sau một cuộc tìm kiếm kỹ lưỡng.
the organization reappoints volunteers to various roles.
Tổ chức bổ nhiệm lại các tình nguyện viên vào các vai trò khác nhau.
reappoints members
điều bổ nhiệm lại các thành viên
reappointing officials
điều bổ nhiệm lại các quan chức
board reappoints
hội đồng bổ nhiệm lại
reappointed position
vị trí được bổ nhiệm lại
reappoints annually
điều bổ nhiệm lại hàng năm
who reappoints?
ai bổ nhiệm lại?
reappointed him
đã bổ nhiệm lại ông ấy
reappoints leadership
điều bổ nhiệm lại lãnh đạo
may reappoint
có thể bổ nhiệm lại
reappointed trustee
người được bổ nhiệm lại làm ủy viên
the board reappoints him as ceo for another five years.
Hội đồng bổ nhiệm lại ông ấy làm giám đốc điều hành thêm 5 năm nữa.
the governor reappoints the judge to the state supreme court.
Thống đốc bổ nhiệm lại thẩm phán vào Tòa án Tối cao bang.
she was reappointed to the committee despite the controversy.
Bà được bổ nhiệm lại vào ủy ban bất chấp những tranh cãi.
the university reappoints professor smith for a third term.
Trường đại học bổ nhiệm lại giáo sư Smith cho nhiệm kỳ thứ ba.
the city council reappoints the treasurer after a unanimous vote.
Hội đồng thành phố bổ nhiệm lại thủ quỹ sau một cuộc bỏ phiếu nhất trí.
he successfully lobbies to be reappointed as team captain.
Ông ấy đã vận động thành công để được bổ nhiệm lại làm đội trưởng.
the president reappoints several ambassadors to their posts.
Tổng thống bổ nhiệm lại một số đại sứ vào các chức vụ của họ.
the committee reappoints the chairwoman for a second year.
Ủy ban bổ nhiệm lại nữ chủ tịch cho năm thứ hai.
the board of directors reappoints the auditor following a review.
Hội đồng quản trị bổ nhiệm lại kiểm toán viên sau khi xem xét.
the school district reappoints the superintendent after a thorough search.
Quận trường bổ nhiệm lại giám đốc sau một cuộc tìm kiếm kỹ lưỡng.
the organization reappoints volunteers to various roles.
Tổ chức bổ nhiệm lại các tình nguyện viên vào các vai trò khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay