rebel yell
tiếng hò hét của người nổi dậy
rebs win
những người nổi dậy chiến thắng
rebel against
phản kháng lại
rebel forces
lực lượng nổi dậy
reb leader
lãnh tụ nổi dậy
rebellion started
cuộc nổi dậy bắt đầu
rebel base
phá sở chỉ huy của người nổi dậy
reb stronghold
núi cứ điểm của người nổi dậy
rebel alliance
đoàn kết của người nổi dậy
rebel cause
nguyên nhân nổi dậy
the team needs to rebound after last week’s loss.
Đội cần phục hồi sau thất bại tuần trước.
he rebs his energy into his new business venture.
Ông ấy đổ năng lượng của mình vào dự án kinh doanh mới.
the stock market is expected to rebs strongly.
Thị trường chứng khoán được kỳ vọng sẽ phục hồi mạnh mẽ.
she rebs her attention to the important details.
Cô ấy tập trung chú ý vào các chi tiết quan trọng.
the economy is rebbing after a period of decline.
Kinh tế đang phục hồi sau một thời kỳ suy thoái.
the project aims to rebs the community spirit.
Dự án nhằm phục hồi tinh thần cộng đồng.
he rebs his focus to complete the task.
Ông ấy tập trung để hoàn thành nhiệm vụ.
the company plans to rebs its market share.
Doanh nghiệp lên kế hoạch phục hồi thị phần của mình.
the athlete is rebbing from his injury.
Vận động viên đang phục hồi từ chấn thương.
we need to rebs our efforts to achieve the goal.
Chúng ta cần phục hồi nỗ lực để đạt được mục tiêu.
the garden is rebbing to life after the rain.
Vườn đang hồi sinh sau cơn mưa.
rebel yell
tiếng hò hét của người nổi dậy
rebs win
những người nổi dậy chiến thắng
rebel against
phản kháng lại
rebel forces
lực lượng nổi dậy
reb leader
lãnh tụ nổi dậy
rebellion started
cuộc nổi dậy bắt đầu
rebel base
phá sở chỉ huy của người nổi dậy
reb stronghold
núi cứ điểm của người nổi dậy
rebel alliance
đoàn kết của người nổi dậy
rebel cause
nguyên nhân nổi dậy
the team needs to rebound after last week’s loss.
Đội cần phục hồi sau thất bại tuần trước.
he rebs his energy into his new business venture.
Ông ấy đổ năng lượng của mình vào dự án kinh doanh mới.
the stock market is expected to rebs strongly.
Thị trường chứng khoán được kỳ vọng sẽ phục hồi mạnh mẽ.
she rebs her attention to the important details.
Cô ấy tập trung chú ý vào các chi tiết quan trọng.
the economy is rebbing after a period of decline.
Kinh tế đang phục hồi sau một thời kỳ suy thoái.
the project aims to rebs the community spirit.
Dự án nhằm phục hồi tinh thần cộng đồng.
he rebs his focus to complete the task.
Ông ấy tập trung để hoàn thành nhiệm vụ.
the company plans to rebs its market share.
Doanh nghiệp lên kế hoạch phục hồi thị phần của mình.
the athlete is rebbing from his injury.
Vận động viên đang phục hồi từ chấn thương.
we need to rebs our efforts to achieve the goal.
Chúng ta cần phục hồi nỗ lực để đạt được mục tiêu.
the garden is rebbing to life after the rain.
Vườn đang hồi sinh sau cơn mưa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay