rebs

[Mỹ]/[rɛbs]/
[Anh]/[rɛbs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Viết tắt của Rebels; những người ủng hộ Liên minh các Bang của Hoa Kỳ, đặc biệt là trong Nội chiến Hoa Kỳ.
n. (ngôn ngữ đường phố) Một người nổi loạn; người không tuân theo quyền lực hoặc truyền thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

rebel yell

tiếng hò hét của người nổi dậy

rebs win

những người nổi dậy chiến thắng

rebel against

phản kháng lại

rebel forces

lực lượng nổi dậy

reb leader

lãnh tụ nổi dậy

rebellion started

cuộc nổi dậy bắt đầu

rebel base

phá sở chỉ huy của người nổi dậy

reb stronghold

núi cứ điểm của người nổi dậy

rebel alliance

đoàn kết của người nổi dậy

rebel cause

nguyên nhân nổi dậy

Câu ví dụ

the team needs to rebound after last week’s loss.

Đội cần phục hồi sau thất bại tuần trước.

he rebs his energy into his new business venture.

Ông ấy đổ năng lượng của mình vào dự án kinh doanh mới.

the stock market is expected to rebs strongly.

Thị trường chứng khoán được kỳ vọng sẽ phục hồi mạnh mẽ.

she rebs her attention to the important details.

Cô ấy tập trung chú ý vào các chi tiết quan trọng.

the economy is rebbing after a period of decline.

Kinh tế đang phục hồi sau một thời kỳ suy thoái.

the project aims to rebs the community spirit.

Dự án nhằm phục hồi tinh thần cộng đồng.

he rebs his focus to complete the task.

Ông ấy tập trung để hoàn thành nhiệm vụ.

the company plans to rebs its market share.

Doanh nghiệp lên kế hoạch phục hồi thị phần của mình.

the athlete is rebbing from his injury.

Vận động viên đang phục hồi từ chấn thương.

we need to rebs our efforts to achieve the goal.

Chúng ta cần phục hồi nỗ lực để đạt được mục tiêu.

the garden is rebbing to life after the rain.

Vườn đang hồi sinh sau cơn mưa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay