recalibrated

[Mỹ]/ˌriːˈkælɪbreɪt/
[Anh]/ˌriːˈkælɪˌbreɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. điều chỉnh hoặc sửa đổi kích thước của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

recalibrate settings

thiết lập lại cài đặt

recalibrate system

thiết lập lại hệ thống

recalibrate device

thiết lập lại thiết bị

recalibrate parameters

thiết lập lại các tham số

recalibrate process

thiết lập lại quy trình

recalibrate metrics

thiết lập lại các chỉ số

recalibrate model

thiết lập lại mô hình

recalibrate values

thiết lập lại các giá trị

recalibrate approach

thiết lập lại phương pháp tiếp cận

recalibrate strategy

thiết lập lại chiến lược

Câu ví dụ

we need to recalibrate our approach to the project.

chúng tôi cần điều chỉnh lại cách tiếp cận dự án.

the scientists decided to recalibrate the instruments for better accuracy.

các nhà khoa học đã quyết định hiệu chỉnh lại các thiết bị để có độ chính xác tốt hơn.

it's important to recalibrate your expectations after the feedback.

rất quan trọng là phải điều chỉnh lại kỳ vọng của bạn sau khi nhận được phản hồi.

they had to recalibrate the system to accommodate new data.

họ phải hiệu chỉnh lại hệ thống để phù hợp với dữ liệu mới.

after the changes, we should recalibrate our goals.

sau những thay đổi, chúng ta nên điều chỉnh lại mục tiêu của mình.

the team will recalibrate their strategy based on the latest results.

đội ngũ sẽ điều chỉnh lại chiến lược của họ dựa trên kết quả mới nhất.

he had to recalibrate his mindset to deal with the challenges.

anh ấy phải điều chỉnh lại tư duy của mình để đối phó với những thử thách.

we should regularly recalibrate our priorities to stay on track.

chúng ta nên thường xuyên điều chỉnh lại các ưu tiên của mình để luôn đi đúng hướng.

she decided to recalibrate her life goals after the trip.

cô ấy quyết định điều chỉnh lại mục tiêu cuộc sống của mình sau chuyến đi.

to improve performance, the coach will recalibrate the training schedule.

để cải thiện hiệu suất, huấn luyện viên sẽ điều chỉnh lại lịch trình tập luyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay