recommercialization

[Mỹ]/ˌriːkəˈmɜːʃəlaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌriːkəˈmɜːrʃəlɪˈzeɪʃən/

Dịch

n. hành động hoặc quá trình tái thương mại hóa; việc khôi phục trạng thái hoặc khả năng thương mại cho một thứ đã mất đi.

Cụm từ & Cách kết hợp

recommercialization efforts

những nỗ lực tái thương mại hóa

recommercialization process

quy trình tái thương mại hóa

recommercialization strategy

chiến lược tái thương mại hóa

recommercialization plan

kế hoạch tái thương mại hóa

recommercialization phase

giai đoạn tái thương mại hóa

recommercialization attempts

các nỗ lực tái thương mại hóa

complete recommercialization

tái thương mại hóa hoàn toàn

recommercialization measures

các biện pháp tái thương mại hóa

during recommercialization

trong quá trình tái thương mại hóa

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay