| hiện tại phân từ | recriminating |
| ngôi thứ ba số ít | recriminates |
| số nhiều | recriminates |
| thì quá khứ | recriminated |
| quá khứ phân từ | recriminated |
recriminate accusations
các cáo buộc vu oan
recriminate behavior
hành vi vu oan
recriminate statements
các phát biểu vu oan
recriminate remarks
những nhận xét vu oan
recriminate charges
các cáo trạng vu oan
recriminate claims
các tuyên bố vu oan
recriminate comments
những bình luận vu oan
recriminate responses
những phản hồi vu oan
recriminate actions
các hành động vu oan
recriminate feelings
cảm xúc vu oan
in the heated argument, both sides began to recriminate each other.
trong cuộc tranh luận gay gắt, cả hai bên bắt đầu đổ lỗi cho nhau.
she felt it was unfair to recriminate him for past mistakes.
cô cảm thấy không công bằng khi đổ lỗi cho anh vì những sai lầm trong quá khứ.
during the meeting, they avoided recriminating one another.
trong cuộc họp, họ tránh đổ lỗi cho nhau.
instead of recriminating, they chose to find a solution together.
thay vì đổ lỗi, họ đã chọn cách tìm ra một giải pháp chung.
recriminating each other will not solve the problem at hand.
đổ lỗi cho nhau sẽ không giải quyết được vấn đề trước mắt.
recriminate accusations
các cáo buộc vu oan
recriminate behavior
hành vi vu oan
recriminate statements
các phát biểu vu oan
recriminate remarks
những nhận xét vu oan
recriminate charges
các cáo trạng vu oan
recriminate claims
các tuyên bố vu oan
recriminate comments
những bình luận vu oan
recriminate responses
những phản hồi vu oan
recriminate actions
các hành động vu oan
recriminate feelings
cảm xúc vu oan
in the heated argument, both sides began to recriminate each other.
trong cuộc tranh luận gay gắt, cả hai bên bắt đầu đổ lỗi cho nhau.
she felt it was unfair to recriminate him for past mistakes.
cô cảm thấy không công bằng khi đổ lỗi cho anh vì những sai lầm trong quá khứ.
during the meeting, they avoided recriminating one another.
trong cuộc họp, họ tránh đổ lỗi cho nhau.
instead of recriminating, they chose to find a solution together.
thay vì đổ lỗi, họ đã chọn cách tìm ra một giải pháp chung.
recriminating each other will not solve the problem at hand.
đổ lỗi cho nhau sẽ không giải quyết được vấn đề trước mắt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay