rectifyingly

[Mỹ]//rɪkˈtɪfaɪɪŋli//
[Anh]//rɪkˈtɪfaɪɪŋli//

Dịch

adv. theo cách sửa chữa; theo cách khắc phục.

Câu ví dụ

the supervisor responded rectifyingly to the billing error by immediately processing a refund.

Người giám sát đã phản hồi một cách sửa sai đối với lỗi thanh toán bằng cách xử lý hoàn tiền ngay lập tức.

she acted rectifyingly when she discovered the typo in the official document.

Cô ấy hành động sửa sai khi phát hiện ra lỗi đánh máy trong tài liệu chính thức.

the government intervened rectifyingly to stabilize the fluctuating currency market.

Chính phủ đã can thiệp một cách sửa sai để ổn định thị trường tiền tệ biến động.

he adjusted the equipment rectifyingly after noticing the calibration drift.

Anh ấy điều chỉnh thiết bị một cách sửa sai sau khi nhận thấy sự trôi lệch hiệu chuẩn.

the committee addressed the policy loopholes rectifyingly during their emergency session.

Ban thư ký đã giải quyết các lỗ hổng chính sách một cách sửa sai trong phiên họp khẩn cấp của họ.

she positioned the argument rectifyingly to emphasize the key misunderstandings.

Cô ấy đặt vấn đề một cách sửa sai để nhấn mạnh những hiểu lầm chính.

the mechanic corrected the engine vibration rectifyingly through precise adjustments.

Người cơ khí đã sửa lỗi rung động của động cơ một cách sửa sai thông qua những điều chỉnh chính xác.

the editor revised the manuscript rectifyingly to eliminate factual inconsistencies.

Nhà biên tập đã sửa lại bản thảo một cách sửa sai để loại bỏ những mâu thuẫn về thực tế.

the company responded rectifyingly to customer complaints by implementing a new feedback system.

Công ty đã phản hồi một cách sửa sai đối với khiếu nại của khách hàng bằng cách triển khai một hệ thống phản hồi mới.

the teacher corrected the student's pronunciation rectifyingly during the language lesson.

Giáo viên đã sửa lỗi phát âm của học sinh một cách sửa sai trong buổi học ngôn ngữ.

the architect redesigned the layout rectifyingly to optimize spatial efficiency.

Kiến trúc sư đã thiết kế lại bố cục một cách sửa sai để tối ưu hóa hiệu quả sử dụng không gian.

the developer patched the security vulnerability rectifyingly with an immediate update.

Nhà phát triển đã vá lỗ hổng bảo mật một cách sửa sai bằng bản cập nhật ngay lập tức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay