rectors

[Mỹ]/ˈrɛktəz/
[Anh]/ˈrɛktərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người đứng đầu một số trường học hoặc đại học; giám đốc của các trường thần học; trưởng khoa hoặc người đứng đầu; linh mục giáo xứ trong Giáo hội Anh.

Cụm từ & Cách kết hợp

rectors meeting

hội nghị hiệu trưởng

rectors council

hội đồng hiệu trưởng

rectors conference

hội nghị các hiệu trưởng

rectors forum

diễn đàn hiệu trưởng

rectors association

hiệp hội hiệu trưởng

rectors committee

ủy ban hiệu trưởng

rectors network

mạng lưới hiệu trưởng

rectors group

nhóm hiệu trưởng

rectors panel

bảng hiệu trưởng

rectors summit

đỉnh cao hiệu trưởng

Câu ví dụ

the rectors of the universities met to discuss educational reforms.

các hiệu trưởng của các trường đại học đã gặp nhau để thảo luận về các cải cách giáo dục.

many rectors support the initiative for sustainable development.

nhiều hiệu trưởng ủng hộ sáng kiến phát triển bền vững.

rectors play a crucial role in shaping academic policies.

các hiệu trưởng đóng vai trò quan trọng trong việc định hình các chính sách học thuật.

the rectors issued a statement regarding the new regulations.

các hiệu trưởng đã đưa ra một tuyên bố liên quan đến các quy định mới.

rectors often attend international conferences to share best practices.

các hiệu trưởng thường tham dự các hội nghị quốc tế để chia sẻ các phương pháp hay nhất.

some rectors advocate for increased funding for research programs.

một số hiệu trưởng ủng hộ tăng nguồn tài trợ cho các chương trình nghiên cứu.

rectors must balance academic integrity with institutional goals.

các hiệu trưởng phải cân bằng giữa tính toàn vẹn học thuật và các mục tiêu của tổ chức.

the rectors collaborated on a joint degree program.

các hiệu trưởng đã hợp tác trong một chương trình học bằng chung.

rectors are responsible for the overall management of their institutions.

các hiệu trưởng chịu trách nhiệm quản lý tổng thể các tổ chức của họ.

in many countries, rectors are elected by faculty members.

ở nhiều quốc gia, các hiệu trưởng được bầu bởi các giảng viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay