rededicated himself
cam kết lại với bản thân
rededicated efforts
cam kết lại nỗ lực
rededicated to service
cam kết lại với dịch vụ
rededicated their time
cam kết lại thời gian của họ
rededicated purpose
cam kết lại mục đích
rededicated support
cam kết lại sự hỗ trợ
rededicated volunteers
cam kết lại các tình nguyện viên
rededicated commitment
cam kết lại cam kết
rededicated campaign
chiến dịch cam kết lại
rededicated resources
cam kết lại nguồn lực
the team felt rededicated to the project after the successful pilot program.
Đội ngũ cảm thấy cam kết hơn với dự án sau chương trình thử nghiệm thành công.
she rededicated herself to her studies after a period of uncertainty.
Cô ấy dành lại thời gian cho việc học sau một giai đoạn bất ổn.
he rededicated his life to public service after witnessing the suffering firsthand.
Anh ấy dành cả cuộc đời mình cho công tác phục vụ cộng đồng sau khi chứng kiến nỗi đau một cách trực tiếp.
the museum board rededicated the historic building to the community.
Hội đồng bảo tàng đã dành lại tòa nhà lịch sử cho cộng đồng.
the volunteers rededicated their time to helping those affected by the disaster.
Các tình nguyện viên đã dành lại thời gian để giúp đỡ những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa.
the company rededicated its resources to sustainable practices.
Công ty đã dành lại nguồn lực cho các thực hành bền vững.
after a brief hiatus, he rededicated himself to writing his novel.
Sau một khoảng nghỉ ngắn, anh ấy đã dành lại thời gian cho việc viết tiểu thuyết của mình.
the church rededicated its sanctuary after extensive renovations.
Giáo hội đã dành lại nhà thờ của mình sau những sửa chữa lớn.
they rededicated their efforts to finding a solution to the problem.
Họ đã dành lại nỗ lực để tìm ra giải pháp cho vấn đề.
the politician rededicated himself to serving his constituents.
Chính trị gia đã dành lại thời gian để phục vụ cử tri của mình.
the foundation rededicated its funding to supporting arts education.
Quỹ đã dành lại quỹ tài trợ để hỗ trợ giáo dục nghệ thuật.
rededicated himself
cam kết lại với bản thân
rededicated efforts
cam kết lại nỗ lực
rededicated to service
cam kết lại với dịch vụ
rededicated their time
cam kết lại thời gian của họ
rededicated purpose
cam kết lại mục đích
rededicated support
cam kết lại sự hỗ trợ
rededicated volunteers
cam kết lại các tình nguyện viên
rededicated commitment
cam kết lại cam kết
rededicated campaign
chiến dịch cam kết lại
rededicated resources
cam kết lại nguồn lực
the team felt rededicated to the project after the successful pilot program.
Đội ngũ cảm thấy cam kết hơn với dự án sau chương trình thử nghiệm thành công.
she rededicated herself to her studies after a period of uncertainty.
Cô ấy dành lại thời gian cho việc học sau một giai đoạn bất ổn.
he rededicated his life to public service after witnessing the suffering firsthand.
Anh ấy dành cả cuộc đời mình cho công tác phục vụ cộng đồng sau khi chứng kiến nỗi đau một cách trực tiếp.
the museum board rededicated the historic building to the community.
Hội đồng bảo tàng đã dành lại tòa nhà lịch sử cho cộng đồng.
the volunteers rededicated their time to helping those affected by the disaster.
Các tình nguyện viên đã dành lại thời gian để giúp đỡ những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa.
the company rededicated its resources to sustainable practices.
Công ty đã dành lại nguồn lực cho các thực hành bền vững.
after a brief hiatus, he rededicated himself to writing his novel.
Sau một khoảng nghỉ ngắn, anh ấy đã dành lại thời gian cho việc viết tiểu thuyết của mình.
the church rededicated its sanctuary after extensive renovations.
Giáo hội đã dành lại nhà thờ của mình sau những sửa chữa lớn.
they rededicated their efforts to finding a solution to the problem.
Họ đã dành lại nỗ lực để tìm ra giải pháp cho vấn đề.
the politician rededicated himself to serving his constituents.
Chính trị gia đã dành lại thời gian để phục vụ cử tri của mình.
the foundation rededicated its funding to supporting arts education.
Quỹ đã dành lại quỹ tài trợ để hỗ trợ giáo dục nghệ thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay