redivide

[Mỹ]/ˌriːdɪˈvaɪd/
[Anh]/ˌriːdɪˈvaɪd/

Dịch

vt. chia lại; chia mới

Cụm từ & Cách kết hợp

redivide resources

chia lại nguồn lực

redivide funds

chia lại quỹ

redivide territory

chia lại lãnh thổ

redivide tasks

chia lại nhiệm vụ

redivide profits

chia lại lợi nhuận

redivide land

chia lại đất đai

redivide assets

chia lại tài sản

redivide roles

chia lại vai trò

redivide space

chia lại không gian

redivide time

chia lại thời gian

Câu ví dụ

we need to redivide the budget for the upcoming project.

Chúng tôi cần phải phân bổ lại ngân sách cho dự án sắp tới.

the committee decided to redivide the responsibilities among the team members.

Ban tổ chức đã quyết định phân lại trách nhiệm giữa các thành viên trong nhóm.

after the merger, we will have to redivide the assets fairly.

Sau khi sáp nhập, chúng tôi sẽ phải phân lại tài sản một cách công bằng.

it's time to redivide the tasks to improve efficiency.

Đã đến lúc phải phân lại các nhiệm vụ để cải thiện hiệu quả.

the teacher plans to redivide the groups for the next assignment.

Giáo viên dự định phân lại các nhóm cho bài tập tiếp theo.

they decided to redivide the land among the farmers.

Họ quyết định phân lại đất cho những người nông dân.

in order to resolve conflicts, we must redivide the resources.

Để giải quyết các xung đột, chúng ta phải phân lại nguồn lực.

the organization will redivide the funds to support more initiatives.

Tổ chức sẽ phân lại các quỹ để hỗ trợ nhiều sáng kiến hơn.

to make things fair, we should redivide the profits from the sale.

Để mọi thứ công bằng, chúng ta nên phân lại lợi nhuận từ việc bán.

as the project evolves, we may need to redivide our goals.

Khi dự án phát triển, chúng tôi có thể cần phải phân lại các mục tiêu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay